[tomtat] Hướng dẫn lập trình PLC Mitsubishi đo tốc độ động cơ Servo Delta bằng lệnh SPD Speed Detection với Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1000ppr.
Cách lập trình PLC Mitsubishi FX3U đọc xung Encoder để tính tốc độ động cơ Servo bằng lệnh SPD. Tài liệu lập trình PLC Mitsubishi lệnh SPD đo tốc độ động cơ bằng Encoder.[/tomtat]

Hướng dẫn lập trình đấu nối Encoder Omron với PLC Mitsubishi FX3U đo tốc độ động cơ Servo Delta
Sử dụng Encoder Omron đo tốc độ động cơ Servo Delta
[mota]
Trong bài viết và nội dung video clip này, phòng kỹ thuật Công ty TNHH Cơ Điện Auto Vina xin gửi tới quý khách hàng và các bạn bài toán lập trình sử dụng lệnh SPD - Speed Detection trong PLC Mitsubishi các dòng FX Series để đọc xung tần số cao từ Encoder và quy đổi thành tốc độ động cơ.
Với lệnh SPD chúng ta sẽ có cơ sở để đo được tốc độ động cơ nhờ vào việc đếm số xung Encoder. Bài toán có thể ứng dụng nhiều trong các máy liên quan đến việc điều khiển đồng tốc động cơ, điều khiển bám tốc độ.
1. Thông tin kỹ thuật các thiết bị cần trong bài thực hành này :
  • Lệnh SPD Speed Detection, đo tốc độ trong PLC Mitsubishi :
  • Cấu trúc lênh SPD trong PLC Mitsubishi FX3U
    Cấu trúc lênh SPD trong PLC Mitsubishi FX3U
    Các chỉ số bao gồm :
    * S1 : Ngõ vào xung Encoder ( X0 ~ X7 ), tùy theo từng loại PLC.
    * S2 : Thời gian thực hiện việc đo xung Encoder.
    * S3 : Thanh ghi lưu kết quả số xung đo được.
  • Về Encoder hãng Omron : Công ty TNHH Cơ Điện Auto Vina phân phối sản phẩm Encoder Omron với mức giá cạnh tranh. Dưới đây là hình ảnh tham khảo về Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1000 xung / vòng quay :
    Đại lý bán Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1000 xung, nguồn cấp 24VDC
    Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1000 xung
    Nguồn cấp tương thích 24VDC, có thể sử dụng cho PLC Mitsubishi và nhiều dòng PLC khác trên thị trường.
  • Sơ đồ đấu nối với PLC :
    • Chân SS của PLC nối với +24VDC.
    • Hai dây cấp nguồn +24VDC và 0V cho Encoder.
    • Cấp tín hiệu xung A hoặc tín hiệu xung B từ Encoder về chân X0. Với bài toán đo tốc độ, chúng ta chỉ cần 1 tín hiệu xung về PLC.
    • Trường hợp sử dụng riêng nguồn 24V cấp cho Encoder, chúng ta phải nối chung chân 0V của nguồn cấp Encoder và nguồn cấp cho ngõ vào PLC.
2. Công thức tính tốc độ động cơ từ việc đo đếm xung Encoder :
* Chúng ta có các dữ kiện sau :
  • Số xung / vòng quay của Encoder.
  • Thời gian thực hiện đo số xung trong lệnh SPD của PLC.
  • Kết quả số xung đo được từ lệnh SPD của PLC.
* Công thức tính tốc độ động cơ :
Tốc độ vòng / phút của động cơ = Tổng số xung đo được trong một phút / số xung 1 vòng quay Encoder.
Để hiểu rõ hơn chúng ta cùng xem Video do Phòng kỹ thuật Auto Vina thực hiện dưới đây :

3. Các bước thực hiện lập trình :
* Clip hướng dẫn chi tiết cách đấu nối, lập trình PLC Mitsubishi FX3U-16MT đo tốc độ động cơ bằng Encoder Omron 1000 xung / vòng quay :

Trên đây là bài viết và clip hướng dẫn sử dụng PLC Mitsubishi lập trình đo và tính toán tốc độ động cơ Servo Delta ASDA-B2 từ Encoder hãng Omron thông qua lệnh ứng dụng SPD Speed Detection.

Bài viết sẽ được chia sẻ trên kênh FB : https://www.facebook.com/autovinaco/
Video clip sẽ đăng tải trên kênh Youtube : https://www.youtube.com/quynhnguyenba

Auto Vina rất mong nhận được ý kiến phản hồi từ khách hàng.

Mọi chi tiết xin liên hệ bộ phận kỹ thuật Auto Vina : 0978.70.68.39 ( Mr Quỳnh )
Hoặc phòng kinh doanh Auto Vina : 0973.75.15.53 ( Mr Hưng )

Cảm ơn quý khách hàng và các bạn đã ghé thăm website !
[/mota][giaban]Giá: miễn phí[/giaban]

[giaban]Giá: miễn phí[/giaban]
[tomtat] Hướng dẫn lập trình PLC Mitsubishi sử dụng High Speed Counter đọc tín hiệu xung từ Encoder hãng Koyo.
Tài liệu lập trình PLC Mitsubishi, lập trình bộ đếm xung tốc độ - tần số cao từ Koyo Encoder Rotary.
Sử dụng Counter C251 đọc tín hiệu xung Encoder từ X0, X1 trong PLC Mitsubishi.
[/tomtat]

Hướng dẫn lập trình đấu nối Encoder Koyo với PLC Mitsubishi FX1S
Đấu nối Encoder Koyo với PLC Mitsubishi FX1S
[mota]
Trong bài viết này, phòng kỹ thuật Công ty TNHH Cơ Điện Auto Vina xin gửi tới quý khách hàng và các bạn bài toán lập trình sử dụng High Speed Counter trong PLC Mitsubishi các dòng FX Series để đọc xung tần số cao từ Encoder.
  • Chúng ta sẽ tiến hành trên PLC hãng Mitsubishi model FX1S-10MT.
  • Sử dụng Encoder hãng Koyo model TRD-J 100-RZ.
Bài toán có thể ứng dụng nhiều trong các máy liên quan đến việc điều khiển vị trí góc quay, đo đếm chiều dài sử dụng Encoder, lập trình điều khiển cơ cấu cam điện, đo tốc độ vòng quay.
Một số ứng dụng cụ thể như :
  • Máy cắt giấy : máy xén giấy từ các khổ lớn thành khổ theo kích thước nhỏ hơn.
  • Thước hành trình máy chấn tôn, máy cắt, ...
  • Đo mét giấy trong dây chuyền sản xuất bao bì carton.
  • Đo tốc độ động cơ để điều khiển đồng tốc biến tần, ...
1. Thông tin kỹ thuật các thiết bị cần trong bài thực hành này :
  • Về PLC FX1S-10MT có tích hợp ngõ vào High Speed Counter là X0, X1, sử dụng bộ đếm tốc độ cao C251, lưu trữ 32 bit giá trị có thể đếm tăng giảm theo chiều quay.
    Bảng thông số các High Speed Counter trong PLC Mitsubishi FX1S, FX1N, FX2N, FX2NC
    Bảng thông số các High Speed Counter trong PLC Mitsubishi FX1S, FX1N, FX2N, FX2NC
  • Về Encoder hãng Koyo : Công ty TNHH Cơ Điện Auto Vina phân phối sản phẩm Encoder Koyo với mức giá cạnh tranh, hàng chính hãng. Dưới đây là hình ảnh tham khảo về Encoder Koyo TRD-J600-RZ, 600 xung / vòng quay :
    Đại lý bán Encoder hãng Koyo TRD-J600-RZ
    Encoder hãng Koyo TRD-J600-RZ
    Nguồn cấp tương thích 24VDC, có thể sử dụng cho PLC Mitsubishi FX1S-10MT và nhiều dòng PLC khác trên thị trường.
    Thực tế ở bài viết này chúng ta sẽ sử dụng mã hàng Encoder hãng Koyo TRD-J100-RZ đạt 100 xung / vòng quay.
  • Sơ đồ đấu nối với PLC :
    • Hai dây cấp nguồn 24VDC cho Encoder. Đặc biệt phải nối chung chân GND - 0V của nguồn 24V với chân COM của ngõ vào X trên PLC.
    • Cấp tín hiệu xung A từ Encoder về chân X0, tín hiệu xung B về chân X1.
2. Các bước thực hiện lập trình :
* Clip hướng dẫn chi tiết cách đấu nối, lập trình PLC FX1S-10MT Mitsubishi đọc tín hiệu Encoder Koyo TRD-J100-RZ :

Trong Clip trên, bộ phận kỹ thuật Công ty TNHH Cơ Điện Auto Vina đã xử lý được các vấn đề sau:
  • Sơ đồ đấu nối và thực tế cách đấu nối Encoder vào PLC Mitsubishi.
  • Cách kiểm tra tín hiệu Encoder về mặt phần cứng và quan sát bằng mắt thường.
  • Cách lập trình PLC sử dụng bộ đếm tốc độ cao.
  • Cách mô phỏng và thử thực tế quá trình đếm xung Encoder trên phần mềm PLC.
  • Cách xác định chiều quay của Encoder.
  • Cách xóa bộ đếm High Speed Counter bằng phần mềm.
  • Hướng dẫn lập trình màn hình cảm ứng HMI Delta đưa bộ đếm tốc độ cao và nút xóa Reset lên màn hình để theo dõi.
Trên đây là bài viết và clip hướng dẫn cơ bản việc sử dụng, lập trình PLC Mitsubishi với High Speed Counter, sử dụng bộ đếm tốc độ cao để đọc xung Encoder.

Bài viết sẽ được chia sẻ trên kênh FB : https://www.facebook.com/autovinaco/
Và clip sẽ đăng tải trên kênh Youtube : https://www.youtube.com/user/Automation125

Auto Vina rất mong nhận được ý kiến phản hồi từ khách hàng.

Mọi chi tiết xin liên hệ bộ phận kỹ thuật Auto Vina : 0978.70.68.39
Hoặc phòng kinh doanh Auto Vina : 0902.28.20.20

Cảm ơn quý khách hàng và các bạn đã ghé thăm website !
[/mota]

[tomtat] Đại lý bán Encoder Omron E6A2-CW5C 500 xung / vòng quay loại nhỏ gọn 25mm. Phân phối sản phẩm Encoder hãng Omron tại Việt Nam. Encoder Omron E6A2 500 ppr giá tốt nhất, bảo hành 12 tháng. Công ty chuyên nhập khẩu và phân phối các loại Encoder hãng Omron tại Việt Nam với giá cạnh tranh.[/tomtat][mota]

  • Encoder Omron Series E6A2, model E6A2-CW5C 500P/R 0.5M, độ phân giải 500 xung / vòng quay. Incremental, Resolution 500P/R, 25-dia., 12 to 24 VDC, NPN open collector, Pre-wired models (0.5 m)
  • Loại encoder tương đối : Incremental
  • Đường kính trục: 4 mm
  • Điện áp vào: 12~24VDC , phù hợp với nhiều các loại PLC và board mạch phản hồi encoder cho biến tần, Servo.
  • Ngõ ra: Xung A, B loại NPN Open collector output. Transistor hở cực C.
  • Cable kết nối dài 0.5 mét.
  • Cấp độ bảo vệ: IP50.
Hình ảnh Encoder Omron E6A2-CW5C 500 xung :

Đại lý bán Encoder Omron E6A2-CW5C 500 xung, nguồn cấp 12~24VDC
Encoder Omron E6A2-CW5C 500 xung
Hình ảnh Encoder Omron E6A2-CW5C 500 PPR có sẵn trong kho Công ty Auto Vina :
Encoder Omron E6A2-CW5C có sẵn tại Hà Nội, Công ty Auto Vina chuyên bán Encoder Omron
Encoder Omron E6A2-CW5C hàng có sẵn
Kích thước Encoder Omron E6A2-CW5C :
Kích thước Encoder Omron E6A2-CW5C, kích thước lắp đặt Encoder Omron E6A2-CW5C 500 xung
Kích thước Encoder E6A2-CW5C
Các model khác :
  • E6A2-CW5C 100P/R 0.5M : Incremental, Resolution 100P/R, 25-dia., 12 to 24 VDC, NPN open collector, Pre-wired models (0.5 m).
  • E6A2-CW5C 100P/R 2M : Incremental, Resolution 100P/R, 25-dia., 12 to 24 VDC, NPN open collector, Pre-wired models (2 m).
  • E6A2-CW5C 200P/R 0.5M : Incremental, Resolution 200P/R, 25-dia., 12 to 24 VDC, NPN open collector, Pre-wired models (0.5 m).
  • E6A2-CW5C 200P/R 2M : Incremental, Resolution 200P/R, 25-dia., 12 to 24 VDC, NPN open collector, Pre-wired models (2 m).
  • E6A2-CW5C 360P/R 0.5M : Incremental, Resolution 360P/R, 25-dia., 12 to 24 VDC, NPN open collector, Pre-wired models (0.5 m).
  • E6A2-CW5C 500P/R 0.5M : Incremental, Resolution 500P/R, 25-dia., 12 to 24 VDC, NPN open collector, Pre-wired models (0.5 m)
Sơ đồ ngõ ra của Encoder Omron E6A2-CW5C được vẽ chi tiết trong tài liệu của hãng. Quý khách có nhu cầu tham khảo có thể tải trực tiếp trên trang chủ của hãng hoặc liên hệ bộ phận kỹ thuật Công ty Auto Vina qua hotline 0978.70.68.39
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Qúy khách cần thêm thông tin sản phẩm xin vui lòng liên hệ:
Hotline phòng kinh doanh : 0973.75.15.53
[/mota] [giaban]Giá: liên hệ[/giaban]

[tomtat] Bán Encoder Omron E6B2-CWZ6C 2000 xung / vòng quay. Đại lý phân phối sản phẩm Encoder hãng Omron tại Việt Nam. Đại lý bán Encoder Omron giá tốt nhất, bảo hành 12 tháng. Công ty chuyên nhập khẩu và phân phối các loại Encoder hãng Omron, hãng Lika, hãng Koyo tại Việt Nam với giá cạnh tranh.
[/tomtat][mota]
Encoder Omron Series E6B2, model E6B2-CWZ6C 2000 ppr, độ phân giải 2000 xung / vòng quay.
Loại encoder tương đối : Encoder Incremental
Đường kính trục : 6 mm / 0.24 inch
Điện áp nguồn cấp : 5~24VDC , phù hợp với nhiều các loại PLC và board mạch phản hồi encoder cho biến tần.
Ngõ ra: Open collector output. Transistor hở cực C. Hoàn toàn tương thích với ngõ vào high speed counter trong các PLC Mitsubishi, Delta, Siemens, Omron, ... Có thể sử dụng để phản hồi tốc độ động cơ cho biến tần.
Cable kết nối dài 2 mét.
Cấp độ bảo vệ: IP50.
Hình ảnh Encoder Omron E6B2-CWZ6C 2000 xung có sẵn trong kho Công ty TNHH Cơ Điện Auto Vina :

Đại lý bán Encoder Omron E6B2-CWZ6C 2000 xung, nguồn cấp 24VDC
Encoder Omron E6B2-CWZ6C 2000 xung
Sơ đồ ngõ ra của Encoder Omron E6B2-CWZ6C :
Sơ đồ đấu nối Encoder Omron E6B2-CWZ6C, đấu nối Encoder Omron với PLC
Sơ đồ đấu nối ngõ ra Encoder Omron E6B2-CWZ6C
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Qúy khách cần thêm thông tin sản phẩm xin vui lòng liên hệ:
Hotline: 0973.75.15.53 / 0902.28.20.20
[/mota] [giaban]Giá: liên hệ[/giaban]

[tomtat] Bán Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1024 xung / vòng quay. Đại lý phân phối sản phẩm Encoder hãng Omron tại Việt Nam. Đại lý bán Encoder Omron giá tốt nhất, bảo hành 12 tháng. Công ty chuyên nhập khẩu và phân phối các loại Encoder hãng Omron, hãng Lika, hãng Koyo tại Việt Nam với giá cạnh tranh.
[/tomtat][mota]
Encoder Omron Series E6B2, model E6B2-CWZ6C 1024 ppr, độ phân giải 1024 xung / vòng quay.
Loại encoder tương đối : Encoder Incremental
Đường kính trục : 6 mm / 0.24 inch
Điện áp nguồn cấp : 5~24VDC , phù hợp với nhiều các loại PLC và board mạch phản hồi encoder cho biến tần.
Ngõ ra: Open collector output. Transistor hở cực C. Hoàn toàn tương thích với ngõ vào high speed counter trong các PLC Mitsubishi, Delta, Siemens, Omron, ... Có thể sử dụng để phản hồi tốc độ động cơ cho biến tần.
Cable kết nối dài 2 mét.
Cấp độ bảo vệ: IP50.
Hình ảnh Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1024 xung có sẵn trong kho Công ty TNHH Cơ Điện Auto Vina :

Đại lý bán Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1024 xung, nguồn cấp 24VDC
Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1024 xung
Sơ đồ ngõ ra của Encoder Omron E6B2-CWZ6C :
Sơ đồ đấu nối Encoder Omron E6B2-CWZ6C, đấu nối Encoder Omron với PLC
Sơ đồ đấu nối ngõ ra Encoder Omron E6B2-CWZ6C
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Qúy khách cần thêm thông tin sản phẩm xin vui lòng liên hệ:
Hotline: 0973.75.15.53 / 0902.28.20.20
[/mota] [giaban]Giá: liên hệ[/giaban]

[tomtat] Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1000 xung / vòng quay. Đại lý phân phối sản phẩm Encoder hãng Omron tại Việt Nam. Bán Encoder Omron giá tốt nhất, bảo hành 12 tháng. Công ty chuyên nhập khẩu và phân phối các loại Encoder hãng Omron, hãng Lika, hãng Koyo tại Việt Nam với giá cạnh tranh.
[/tomtat][mota]
Encoder Omron Series E6B2, model E6B2-CWZ6C 1000 ppr, độ phân giải 1000 xung / vòng quay.
Loại encoder tương đối : Encoder Incremental
Đường kính trục : 6 mm / 0.24 inch
Điện áp nguồn cấp : 5~24VDC , phù hợp với nhiều các loại PLC và board mạch phản hồi encoder cho biến tần.
Ngõ ra: Open collector output. Transistor hở cực C. Hoàn toàn tương thích với ngõ vào high speed counter trong các PLC Mitsubishi, Delta, Siemens, Omron, ... Có thể sử dụng để phản hồi tốc độ động cơ cho biến tần.
Cable kết nối dài 2 mét.
Cấp độ bảo vệ: IP50.
Hình ảnh Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1000 xung có sẵn trong kho Công ty TNHH Cơ Điện Auto Vina :

Đại lý bán Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1000 xung, nguồn cấp 24VDC
Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1000 xung
Sơ đồ ngõ ra của Encoder Omron E6B2-CWZ6C :
Sơ đồ đấu nối Encoder Omron E6B2-CWZ6C, đấu nối Encoder Omron với PLC
Sơ đồ đấu nối ngõ ra Encoder Omron E6B2-CWZ6C
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Qúy khách cần thêm thông tin sản phẩm xin vui lòng liên hệ:
Hotline: 0973.75.15.53 / 0902.28.20.20
[/mota] [giaban]Giá: liên hệ[/giaban]

[tomtat] Đại lý bán Encoder Omron E6B2-CWZ6C-500 xung / vòng quay. Phân phối sản phẩm Encoder hãng Omron tại Việt Nam. Encoder Omron giá tốt nhất, bảo hành 12 tháng. Công ty chuyên nhập khẩu và phân phối các loại Encoder hãng Omron, hãng Lika, hãng Koyo tại Việt Nam với giá cạnh tranh.
[/tomtat]
[mota]
Encoder Omron Series E6B2, model E6B2-CWZ6C 500 ppr, độ phân giải 500 xung / vòng quay.
Loại encoder tương đối : Incremental
Đường kính trục: 6 mm / 0.24 inch
Điện áp vào: 5~24VDC , phù hợp với nhiều các loại PLC và board mạch phản hồi encoder cho biến tần.
Ngõ ra: Open collector output. Transistor hở cực C.
Cable kết nối dài 2 mét.
Cấp độ bảo vệ: IP50.
Hình ảnh Encoder Omron E6B2-CWZ6C 500 xung :

Đại lý bán Encoder Omron E6B2-CWZ6C 500 xung, nguồn cấp 24VDC
Encoder Omron E6B2-CWZ6C 500 xung
Sơ đồ ngõ ra của Encoder Omron E6B2-CWZ6C :
Sơ đồ đấu nối Encoder Omron E6B2-CWZ6C, đấu nối Encoder Omron với PLC
Sơ đồ đấu nối ngõ ra Encoder Omron E6B2-CWZ6C
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Qúy khách cần thêm thông tin sản phẩm và hỗ trợ kỹ thuật xin vui lòng liên hệ:  Hotline: 0973.75.15.53 / 0902.28.20.20
[/mota] [giaban]Giá: liên hệ[/giaban]

[tomtat] Encoder Omron E6B2-CWZ6C-360 xung / vòng quay. Đại lý bán Encoder hãng Omron tại Việt Nam. Encoder Omron giá tốt nhất, bảo hành 12 tháng. Công ty chuyên nhập khẩu và phân phối sản phẩm Encoder hãng Omron, hãng Lika, hãng Koyo tại Việt Nam với giá cạnh tranh.
[/tomtat]
[mota]
Encoder Omron dòng E6B2 model E6B2-CWZ6C 360 ppr, loại 360 xung / vòng quay.
Loại encoder tương đối : Incremental
Đường kính trục: 6 mm / 0.24 inch
Điện áp vào: 5~24VDC , phù hợp với nhiều các loại PLC và board mạch phản hồi encoder cho biến tần.
Ngõ ra: Open collector output. Transistor hở cực C.
Cable kết nối dài 2 mét.
Cấp độ bảo vệ: IP50.
Hình ảnh Encoder Omron E6B2-CWZ6C 360 xung :

Đại lý bán Encoder Omron E6B2-CWZ6C 360 xung, nguồn cấp 24VDC
Encoder Omron E6B2-CWZ6C 360 xung
Sơ đồ ngõ ra của Encoder Omron E6B2-CWZ6C :
Sơ đồ đấu nối Encoder Omron E6B2-CWZ6C, đấu nối Encoder Omron với PLC
Sơ đồ đấu nối ngõ ra Encoder Omron E6B2-CWZ6C
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Qúy khách cần thêm thông tin sản phẩm và hỗ trợ kỹ thuật xin vui lòng liên hệ:  Hotline: 0973.75.15.53 / 0902.28.20.20
[/mota] [giaban]Giá: liên hệ[/giaban]

[giaban]Giá: miễn phí[/giaban]
[tomtat]
Hướng dẫn chạy thử Servo hãng Mitsubishi MR-JE-10A, MR-JE-20A, MR-JE-40A, MR-JE-70A, MR-JE-100A, MR-JE-200A, MR-JE-300A.
Cách kiểm tra Servo Mitsubishi MR-JE-A, chế độ JOG operation / test operation.
[/tomtat]
[mota]

Đại lý bán Servo Mitsubishi Drive MR-JE-10A và Motor HF-HN13 - công suất 100W, điện áp 220V
Bộ Servo Mitsubishi : Drive MR-JE-10A và Motor HF-HN13 - công suất 100W
Trong bài viết này, phòng kỹ thuật Công ty TNHH Cơ Điện Auto Vina xin gửi tới quý khách hàng và các bạn các bước test - chạy thử bộ AC Servo MR-JE của hãng Mitsubishi.
  • Chúng ta sẽ tiến hành trên bộ MR-JE-10A cùng động cơ Servo HC-KN13 có công suất 100W, điện áp nguồn cho phép dùng điện 1P 220V hoặc 3P 220V.
  • Với cách làm này, chúng ta cũng có cơ sở để biết được Servo còn sử dụng được hay đã hỏng.
  • Đây cũng là một bước quan trọng để khi mua hàng, khách hàng có thể tự để kiểm tra xác nhận Servo không có lỗi, không có sự cố.
1. Một bộ Servo MJ-JE-10A công suất 100W, điện áp 220V sẽ bao gồm :
  • Drive - Amplifier có mã hàng : MR-JE-10A
  • Servo Motor có mã : HF-KN13
  • Cable Motor : ví dụ MR-PWS1CBL2M-A2-L
  • Cable Encoder : ví dụ MR-J3ENCBL2M-A2-L
  • CN1 : rắc kết nối tín hiệu điều khiển I/O cho Drive.
2. Sơ đồ cấp nguồn và kết nối giữa Drive với Motor :
Sơ đồ đấu nối Servo MR-JE-10A, MR-JE-20A, MR-JE-40A, MR-JE-70A, MR-JE-100A, MR-JE-200A,
Sơ đồ đấu nối Servo MR-JE-10A
Lưu ý:
  • Sơ đồ trên áp dụng cho các mã hàng : 100W MR-JE-10A, 200W MR-JE-20A, 400W MR-JE-40A, 750W MR-JE-70A.
  • Trường hợp sử dụng mã hàng : 1kW MR-JE-100A, 2kW MR-JE-200A vẫn có thể chạy thử bình thường.
  • Trường hợp MR-JE-300A : sử dụng nguồn 3P 220V.
  • Các tín hiệu cổng CN1 bắt buộc phải có bao gồm : EM2, LSP, LSN. Riêng LSP và LSN là hai tín hiệu giới hạn chiều quay thuận và chiều quay ngược có thể bỏ qua bằng thông số cài đặt.
3. Cấp nguồn và cài đặt Servo :
  • Kết nối đầy đủ cable động cơ và encoder giữa Drive và Motor.
  • Cấp nguồn 220V cho Drive. Drive có thể sẽ xuất hiện cảnh báo lỗi ALE6.1 :
    Servo Mitsubishi MR-JE-10A lỗi ALE6.1
    Servo Mitsubishi lỗi ALE6.1
  • Cấp nguồn 24VDC cho tín hiệu DICOM và EM2, LSP, LSN để hết cảnh báo lỗi ALE6.1 và vô hiệu hóa 2 tiếp điểm giới hạn chiều quay.
  • Nếu Servo hết lỗi, màn hình sẽ xuất hiện : AL --.- : 
    Servo Mitsubishi hiển thị trạng thái AL--.- báo đã hết lỗi
    Servo Mitsubishi hiển thị trạng thái AL--.- báo đã hết lỗi
  • Ngoài ra nếu ngay từ khi cấp nguồn, các lỗi trên không xuất hiện => Servo sẽ hiển thị số tương ứng với vị trí vòng quay encoder hiện tại.
Lưu ý:
  • Trường hợp servo báo lỗi AL 16.1, AL 16.2, AL 16.3, ... : Đây là lỗi mất kế nối Encoder khi mở nguồn cho Drive. 
    Servo Mitsubishi hiển thị AL16.3 - lỗi mất kết nối với Encoder từ động cơ ngay khi mở nguồn
    Servo Mitsubishi hiển thị AL16.3 - lỗi mất kết nối với Encoder từ động cơ ngay khi mở nguồn
    Nguyên nhân có thể do cable kết nối Encoder từ động cơ về Drive bị hỏng, đứt, mất kết nối hoặc bản thên Encoder ở phần đuôi động cơ đã hỏng. Cần thay động cơ khác để thử và kiểm tra cable kết nối, rắc CN2.
  • Trường hợp servo báo AL20.1 : 
    Servo Mitsubishi hiển thị AL20.1 - lỗi mất kết nối với Encoder từ động cơ
    Servo Mitsubishi hiển thị AL20.1 - lỗi mất kết nối với Encoder từ động cơ
    Lỗi này thường xuất hiện sau khi Drive đã kết nối Encoder thành công nhưng lại mất bị gián đoạn kết nối. Nguyên nhân có thể do Cable kém, tín hiệu encoder bị nhiễu, rắc CN2 tiếp xúc không tốt, Encoder của động cơ sắp hỏng. Cần thay thế động cơ khác để kiểm tra, đồng thời kiểm tra lại rắc CN2, cable kết nối encoder.

4. Các bước vào chế độ thử Jog operation sau khi đã hết lỗi.

* Clip hướng dẫn chi tiết các bước JOG Servo MR-JE-10A
  • Bước 1:  Nhấn phím Mode đến khi xuất hiện : rd-of , ready off - not ready - đây là thông báo Servo chưa ON.
    Hiển thị rd-of trên servo MR-JE-10A
    Hiển thị rd-of trên servo MR-JE-10A
  • Bước 2: Nhấn phím UP ^ đến khi màn hình bộ Drive hiển thị : TEST1 - thông báo vào chế độ Test1 - JOG operation - có thể chạy thử servo quay động cơ mà không cần lệnh từ bên ngoài.
    Hiển thị chế độ JOG - TEST1 trên Drive MR-JE-10A
    Hiển thị chế độ JOG - TEST1 trên Drive MR-JE-10A
  • Bước 3: Nhấn giữ phím SET trong thời gian nhiều hơn 2 giây để màn hình hiển thị : 
    Hiển thị d-01, trạng thái cho phép chạy thử Servo
    Hiển thị d-01, trạng thái cho phép chạy thử Servo
  • Bước 4 : Nhấn giữ phím UP để động cơ quay thuận. Nhấn giữ phím DOWN để động cơ quay ngược lại. Chúng ta có thể quan sát động cơ quay. Tốc độ mặc định sẽ là 200 vòng / phút.
  • Bước 5 : Để theo dõi vị trí - số xung phản hồi về từ Encoder, chúng ta nhấn phím MODE đến màn hình hiển thị chữ " C " : Cumulative feedback pulses. Sau đó nhấn ENTER. Lúc này màn hình sẽ hiển thị số xung vị trí phản hồi từ Encoder.
    Hiển thị C tương ứng số xung phản hồi của Encoder MR-JE
    Hiển thị C tương ứng số xung phản hồi
    Để reset số xung, chúng ta có thể nhấn tiếp Enter. Số xung lúc này sẽ về 0. Khi đó có thể kiểm tra việc duy trì khóa vị trí của Motor bằng cách dùng tay xoay trục động cơ rồi thả ra để xem vị trí có trở về đúng như cũ hay bị sai lệch dần. Nếu ví trí sai lệnh, bộ Servo có thể đã kém và có dấu hiệu sắp hỏng.
    Để theo dõi tốc độ động cơ, chúng ta nhấn MODE đến khi hiển thị chữ " r " - Servo motor speed , tốc độ động cơ tính bằng vòng / phút, ENTER để vào màn hình theo dõi tốc độ. Lúc này nếu nhấn UP hoặc DOWN, thông số sẽ hiển thị đúng tốc độ động cơ đang quay, kèm theo dấu " - " nếu động cơ quay chiều ngược.

    Hiển thị r tương ứng với tốc độ vòng / phút của động cơ Servo HF-KN13
    Hiển thị r tương ứng với tốc độ vòng / phút
    Các thông số khác, chúng ta tham khảo thêm tài liệu hướng dẫn sử dụng bộ servo MR-JE-A "sh030128h.pdf"
  • Bước 6 : Để thoát chế độ JOG - TEST1, chúng ta nhấn phím MODE đến khi màn hình hiển thị giống bước 3 " d-01 " rồi nhấn phím SET nhiều hơn 2 giây để Drive hiển hị giống bước 2 " TEST1", tiếp tục nhấn MODE 1 lần để hiển thị giống bước 1 " AL--.- ". Ngoài ra có thể tắt nguồn cấp Drive để Drive tự trở về trạng thái ban đầu.
[/mota]

[tomtat] Troubleshooting. Bảng tra cứu mã lỗi servo Mitsubishi, cảnh báo sự cố bộ MelServo Mitsubishi dòng MR-J2S. Hướng dẫn khắc phục, reset lỗi và chuẩn đoán nguyên nhân, sửa chữa MelServo Mitsubishi MR-J2S. Tài liệu hướng dẫn sử dụng, cài đặt, kích thước động cơ Servo Mitsubishi. Danh mục cảnh báo lỗi alarm và warning trong Servo Mitsubishi.[/tomtat]
[mota]
CÁC LỖI TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG SERVO MITSUBISHI MR-J2S VÀ CÁCH KIỂM TRA KHẮC PHỤC, CHUẨN ĐOÁN LỖI, HƯỚNG XỬ LÝ KHI XẢY RA LỖI.

I. Các model Servo Drive và Servo Motor Mitsubishi thường gặp trong dòng MR-J2S :

  1. Servo Mitsubishi Amplifier MR-J2S-10A, MR-J2S-10B công suất 0.1kW - 100W: 
    • AC Servo Motor series K:  HC-KFS053 : Công suất 0.05kW - 50W. HC-KFS13 : Công suất 0.1kW - 100W.
    • Motor Series M : HC-MFS053 : Công suất 0.05kW - 50W. HC-MFS13 : Công suất 0.1kW - 50W
  2. Servo Mitsubishi Amplifier MR-J2S-20A, MR-J2S-20B 0.2kW - 200W:
    • Motor Servo Series K : HC-KFS23.
    • Motor Series M : HC-MFS23.
  3. Servo Mitsubishi Amplifier MR-J2S-40A, MR-J2S-40B 0.4kW - 400W: 
    • Đông cơ - Motor Series K : HC-KFS43, loại có phanh hãm HC-KFS43B.
    • Động cơ - Motor Series M : HC-MFS43, HC-MFS43B.
  4. Servo Mitsubishi Amplifier MR-J2S-60A, MR-J2S-60B, MR-J2S-60A-EP166 0.6kW: 
    • Đông cơ servo HC-SFS52, HC-SFS52B, HC-SFS53, HC-SFS53B.
    • Servo Motor HC-LFS52, HC-LFS52B.
  5. Servo Mitsubishi Amplifier MR-J2S-70A, MR-J2S-70B, MR-J2S-70CP 750W 0.75kW : 
    • Đông cơ Servo Series K : HC-KFS73(B). Servo Motor Series M : HC-MFS73(B).
  6. Servo Mitsubishi Amplifier MR-J2S-80A-EP166.
  7. Servo Mitsubishi Amplifier MR-J2S-100A, MR-J2S-100B 1kW :
    • Động cơ Servo công suất 1000W model HC-SFS102, loại có phanh Bracke HC-SFS102B.
  8. Servo Mitsubishi Amplifier MR-J2S-200A, MR-J2S-200B 2kW: 
    • Động cơ Servo Mitsubishi HC-SFS Series : Model HC-SFS301, HC-SFS352, HC-SFS353.
    • Servo motor HC-RFS Series : Model HC-RFS203.
    • Động cơ Servo Mitsubishi HC-UFS Series : HC-UFS202.
    • Servo Motor HC-LFS Series : HC-LFS202.
  9. Servo Mitsubishi Amplifier MR-J2S-350A, MR-J2S-350B 3.5kW: 
    • Motor: ECMA-E21320GS, ECMA-E21320RS
  10. Servo Mitsubishi Amplifier MR-J2S-500A, MR-J2S-500B 5kW: 
    • Động cơ Servo Mitsubishi HC-SFS Series : HC-SFS502.
    • Động cơ Servo Mitsubishi HC-LFS Series : HC-LFS302.
    • Động cơ - Servo motor Mitsubishi HC-RFS Series : HC-RFS353. HC-RFS503. 
    • Động cơ Servo Mitsubishi HC-UFS Series : HC-UFS352. HC-UFS502.
    • Servo Motor HA-LFS Series : HA-LFS502.
  11. Servo Mitsubishi Amplifier MR-J2S-700A, MR-J2S-700B 7kW: 
    • Động cơ Servo Mitsubishi HC-SFS Series : Model HC-SFS702, HC-SFS702B.
    • Servo Motor HA-LFS Series : HA-LFS702, HA-LFS702B.
  12. Servo Mitsubishi MR-J2S loại 3P 380V :
    • MR-J2S-60A4, MR-J2S-60B4
    • MR-J2S-100A4, MR-J2S-100B4
    • MR-J2S-200A4, MR-J2S-200B4
    • MR-J2S-350A4, MR-J2S-350B4 
    • MR-J2S-500A4, MR-J2S-500B4
    • MR-J2S-700A4, MR-J2S-700B4
    • MR-J2S-11KA4, MR-J2S-11KB4 
    • MR-J2S-15KA4, MR-J2S-15KB4
    • MR-J2S-22KA4, MR-J2S-22KB4
Cảnh báo lỗi, chú ý lỗi trên Servo Mitsubishi MR-J2S-350A
Cảnh báo lỗi trên Servo Mitsubishi MR-J2S-350A
II. Tài liệu hướng dẫn sử dụng, đấu nối và cài đặt servo AC MelServo Mitsubishi MR-J2S :
  1. Link tải tài liệu hướng dẫn sử dụng, đấu nối, cài đặt Servo MR-J2S loại điều khiển phát xung trực tiếp qua cổng tín hiệu CN1A, CN1B :
    Tài liệu hướng dẫn sử dụng, đấu nối, cài đặt thông số Servo Mitsubishi MR-J2S_A Series
  2. Link tài tài liệu hướng dẫn sử dụng, thông số cài đặt servo, chi tiết kỹ thuật bộ AC Servo MR-J2S hãng Mitsubishi loại điều khiển nối mạng :
    Tài liệu hướng dẫn sử dụng, đấu nối, cài đặt thông số Servo Mitsubishi MR-J2S_B Series
  3. Tham khảo các loại Servo của hãng Mitsubishi :
    Tổng hợp tài liệu servo hãng Mitsubishi
III. Tra cứu mã lỗi alarm, cảnh báo warning, hướng dẫn kiểm tra chuẩn đoán và khắc phục sự cố, các lỗi thường gặp của bộ điều khiển MelServo MR-J2S :
  1. Hiển thị lỗi Alarm trên các bộ MR-J2S :
    • Các lỗi trong Servo MR-J2S khi xuất hiện sẽ hiển thị có dạng Alarm từ AL 10 ~ AL 88 ( 8888 ).
    • Hình ảnh thực tế khi Servo Mitsubishi báo lỗi AL 16 :
      Servo Mitsubishi MR-J2S-350A báo lỗi AL16, lỗi tín hiệu phản hồi Encoder
      MR-J2S-350A báo lỗi AL16
  2. Hiển thị cảnh báo chú ý Warning trên các bộ điều khiển Servo Mitsubishi MR-J2S  :
    • Các cảnh báo chú ý trong Servo MR-J2S khi xuất hiện sẽ hiển thị từ AL 92 ~ AL EE.
    • Hình ảnh thực tế khi Servo Mitsubishi báo lỗi ALE6 : 
      Bộ điều khiển Servo Amplifier MR-J2S-350A cảnh báo AL E6
      Servo Amplifier MR-J2S-350A cảnh báo AL E6
  3. Giải mã các cảnh báo chú ý và các lỗi trên Servo MR-J2S hãng Mitsubishi, hướng kiểm tra đối với từng mã lỗi : 
    • Servo Mitsubishi MR-J2S hiển thị lỗi AL10 :
      • Undervoltage báo lỗi điện áp nguồn thấp.
      • Cần kiểm tra lại mức điện áp, công suất nguồn cấp vào bộ điều khiển.
    • Servo Mitsubishi báo lỗi AL 12 :
      • Memory error 1 RAM, memory fault. Báo lỗi bộ nhớ.
      • Cần gửi về bộ phận kỹ thuật chuyên sâu để kiểm tra lại.
    • Servo MR-J2S báo AL 13: 
      • Clock error. Printed board fault. Báo lỗi bo mạch.
      • Ngắt toàn bộ kết nối để kiểm tra xem lỗi còn xuất hiện hay không. Nếu có thì có thể phần cứng đã hỏng. Cần gửi đi sửa chữa hoặc thay mới.
    • Servo MR-J2S báo AL 15 : 
      • Memory error 2. EEP-ROM fault. Báo lỗi bộ nhớ EEP-ROM.
      • Ngắt toàn bộ kết nối để khoanh vùng sự cố.
      • Trường hợp Servo đã sử dụng lâu, nguyên nhân có thể đã hết số lần ghi xóa của bộ nhớ.
    • Servo MR-J2S báo AL 16 : 
      • Encoder error 1 : Communicationerror occurred between encoderand servo amplifier. Báo lỗi kết nối giữa Encoder và bộ điều khiển Servo.
      • Nguyên nhân có thể do cổng kết nối CN2 chưa kết nối với Encoder hoặc cable kết nối Encoder bị hỏng. Trường hợp nặng có thể đã hỏng Encoder.
    • Servo MR-J2S báo AL 17 :
      • Board error : CPU/parts fault . Báo lỗi phần cứng trong Drive.
      • Kiểm tra lại kết giữa Drive và Motor để xác nhận lại sự cố. Nếu lỗi vẫn xảy ra thì bộ điều khiển có thể đã hỏng.
    • Servo MR-J2S báo AL 19 :
      • Memory error 3 : ROM memory fault . Có lỗi phần cứng trong servo amplifier.
      • Chỉ cấp nguồn vào bộ điều khiển, ngắt toàn bộ kết nối khác để xác nhận lỗi có xảy ra hay không. Nếu vẫn xuất hiện lỗi thì Servo Amplifier đã hỏng. Cần gửi Servo đi kiểm tra sữa chữa hoặc thay mới.
    • Servo MR-J2S báo AL 1A :
      • Motor combination error : Wrong combination of servo amplifier and servo motor.
      • Báo lỗi bộ điều khiển và động cơ servo không tương thích với nhau. 
      • Kiểm tra và sử dụng đúng loại theo tài liệu hướng dẫn sử dụng Servo.
    • Servo MR-J2S báo AL 20 :
      • Encoder error 2 : Communication error occurred between encoder and servo amplifier.
      • Lỗi giao tiếp kết nối giữa bộ điều khiển và Encoder của động cơ.
      • Kiểm tra lại cổng kết nối Encoder CN2, kiểm tra cable kết nối Encoder. Trường hợp hỏng Encoder của Motor thì thay động cơ mới.
      • Trước khi thực hiện thay động cơ hãy kiểm tra lại lần nữa thông số cài đặt của Drive về giới hạn sai lệch Encoder.
    • Servo MR-J2S báo AL 24 :
      • Main circuit error : Ground fault occurred at the servo motor outputs (U,V and W phases) of the servo amplifier.
      • Lỗi mạch động lực : Có thể do chạm đất từ các cực ngõ ra Motor U V W.
      • Loại bỏ hết nguyên nhân mà bộ điều khiển vẫn báo lỗi thì bộ điều khiển có thể đã hỏng phần cứng bên trong.
    • Servo MR-J2S báo AL 25 :
      • Absolute position erase : Bị xóa mất giá trị tuyệt đối của vị trí.
      • Có thể do nguồn dự phòng từ Battery thấp hoặc bị ngắt kết nối. Cần thay pin nuôi nguồn Encoder Battery (MR-BAT, A6BAT) cho Servo MR-J2S và thiết lập lại vị trí gốc Home position. Chi tiết xin liên hệ bộ phận kỹ thuật Công ty TNHH Cơ Điện Auto Vina.
    • Servo MR-J2S báo AL 30 :
      • Regenerative error : Lỗi điện trở phanh hãm tái sinh.
      • Kiểm tra lại thông số cài đặt điện trở hãm và kết nối điện trở hãm.
      • Kiểm tra lại điện áp nguồn cấp.
    • Servo MR-J2S báo AL 31 :
      • Overspeed : Speed has exceeded the instantaneous permissible speed. Lỗi quá tốc độ.
      • Kiểm tra thời gian tăng giảm tốc độ, kiểm tra moment tải. Có thể hỏng Encoder của động cơ.
    • Servo MR-J2S báo AL 32 :
      • Overcurrent : báo lỗi quá dòng điện.
      • Nguyên nhân có thể do chạm chập các dây pha của động cơ với nhau hoặc chạm ra vỏ. Loại bỏ các nguyên nhân này mà lỗi vẫn xảy ra thì có thể đã hỏng công suất của bộ điều khiển Servo.
    • Servo MR-J2S báo AL 33 :
      • Overvoltage : quá điện áp.
      • Nguyên nhân do điện áp DC Bus sau chỉnh lưu cao quá 400VDC.
      • Kiểm tra điện áp nguồn cấp.
      • Kiểm tra các thông số liên quan đến điện trở phanh hãm.
    • Servo MR-J2S báo AL 34 :
      • CRC error : Bus cable is faulty.
      • Lỗi dữ liệu đường truyền thông đối với các dòng Servo MR-J2S-B có sử dụng kết nối mạng để điều khiển.
      • Kiểm tra lại các đầu kết nối và cable kết nối mạng.
      • Kiểm tra thông số địa chỉ kết nối các Drive trong cùng mạng.
    • Servo MR-J2S báo AL 35 :
      • Command frequency error : Input frequency of command pulse is too high.
      • Lệnh phát xung đầu vào điều khiển Servo quá cao.
      • Kiểm tra lại thông số giới hạn của bộ điều khiển Amplifier.
      • Nguyên nhân có thể do xung nhiễu hoặc bộ điều khiển có lỗi bên trong.
    • Servo MR-J2S báo AL 36 :
      • Transfer error : Bus cable or printed board is faulty.
      • Lỗi đường truyền tín hiệu với Servo MR-J2S-B có sử dụng kết nối mạng.
      • Nguyên nhân có thể do cable kết nối mạng, do đầu nối kết nối mạng. Trường hợp nặng có thể do bo mạch trong bộ điều khiển bị hỏng.
    • Servo MR-J2S báo AL 37 :
      • Parameter error : Parameter setting is wrong.
      • Lỗi thông số : Thông số được cài đặt không đúng.
      • Lỗi có thể do người dùng cài đặt vượt quá giá trị cho phép trong tài liệu hướng dẫn cài đặt Servo.
      • Nguyên nhân từ thiết bị có thể do Amplifier hỏng không thể lưu thông số hoặc đã hết số lần ghi xóa thông số vào bộ nhớ ROM. 
    • Servo MR-J2S báo AL 45 :
      • Main circuit device overheat : Lỗi quá nhiệt trong mạch chính.
      • Nguyên nhân có thể do hỏng bộ điều khiển.
      • Để khoanh vùng lỗi cần kiểm tra nhiệt độ thực trong thiết bị và nhiệt độ môi trường xung quanh. Kiểm tra quạt làm mát nếu có.
    • Servo MR-J2S báo AL 46 :
      • Servo motor overheat : quá nhiệt độ hoạt động của động cơ Servo.
      • Lỗi được hiển thị khi nhiệt độ động cơ vượt qua 40 độ C, tương ứng với 104 độ F.
      • Nguyên nhân có thể do động cơ bị quá tải dẫn tới phát nhiệt hoặc do cảm biến nhiệt từ Encoder bị hỏng.
    • Servo MR-J2S báo AL 50 :
      • Overload 1 : Load exceeded overload protection characteristic of servo amplifier.
      • Lỗi quá tải khi dòng đầu ra cấp cho Motor vượt quá định mức của bộ điều khiển Servo.
      • Kiểm tra lại hệ thống cơ khí, khớp nối Motor.
      • Kiểm tra lại 3P của động cơ U V W.
      • Trường hợp do thông số khiến Servo hoạt động không ổn định gây lên quá tải thì phải xem tài liệu và thực hiện cài đặt lại.
      • Nguyên nhân cao nhất có thể do hỏng Encoder, cần thay thế động cơ mới.
    • Servo MR-J2S báo AL 51 :
      • Overload 2 : Lỗi quá tải số 2.
      • Lỗi xảy ra khi Amplifier phát hiện dòng điện lớn nhất liên tục trong vài giây.
      • Nguyên nhân có thể do va chạm máy hoặc các nguyên nhân tương tự lỗi quá tải 1. Để phân biệt rõ hai lỗi này, quý khách hàng cần xem trong tài liệu hướng dẫn sử dụng Servo MR-J2S ở trên.
    • Servo MR-J2S báo AL 52 :
      • Error excessive : Sai lệch vị trí.
      • Lỗi xảy ra khi Amplifier và Motor sai lệch vị trí quá lớn.
      • Nguyên nhân có thể do đấu sai dây U V W, do Torque quá nhỏ không đủ phanh giữ động cơ, do có ngoại lực làm xoay trục động cơ, do va đập cơ cấu máy, do điện áp nguồn không đủ để Amplifier cung cấp lực duy trì phanh động cơ.
      • Trường hợp nặng có thể hỏng phản hồi Encoder từ Servo Motor.
    • Servo MR-J2S báo AL 8A :
      • Serial communication time-out error : Truyền thông RS-232C hoặc RS-422 bị mất kết nối phản hồi quá thời gian cài đặt.
      • Nguyên nhân có thể do hỏng cable kết nối, thời gian cài đặt time-out quá ngắn hoặc lỗi giao thức truyền thông.
    • Servo MR-J2S báo AL 8E :
      • Serial communication error : Lỗi truyền thông giữa bộ điều khiển Servo và thiết bị ( có thể là máy tính ).
      • Nguyên nhân có thể do hỏng cable kết nối MR-CPCATCBL3M, USB-MR-CPCATCBL3M . Cable kết nối Servo các dòng MR-J2, MR-J2S này luôn có sẵn trong kho hàng Công ty TNHH Cơ Điện Auto Vina. Quý khách hàng có thể liên hệ với bộ phận kinh doanh để mua hàng khi cần.
      • Một nguyên nhân khác có thể do máy tính bị lỗi, hãy thử với một máy tính khác.
    • Servo MR-J2S báo AL 88 hoặc hiển thị lỗi 8888 :
      • Watchdog : CPU, parts faulty.
      • Ngay khi cảnh báo lỗi này được hiển thị, cần tắt nguồn và ngắt toàn bộ kết nối với bộ khuếch đại điều khiển Servo Amplifier. Sau đó chỉ cấp nguồn để kiểm tra lỗi còn hiển thị hay không. Nếu vẫn xuất hiện lỗi thì Servo đã hỏng cần được thay thế. Quý khách hàng có nhu cầu sửa chữa có thể gửi về Auto Vina để bộ phận kỹ thuật kiểm tra lỗi và khắc phục nếu có thể.
    • Servo MR-J2S thông báo chú ý AL 92 :
      • Open battery cable warning : Cảnh báo chú ý điện áp pin thấp.
      • Nguyên nhân có thể do Pin lưu vị trí tuyệt đối đã sụt áp hoặc do dây kết nguồn nguồn pin từ Amplifier servo tới Encoder bị ngắt.
    • Servo MR-J2S thông báo chú ý AL 96 :
      • Home position setting warning : Cảnh báo cài đặt vị trí gốc.
    • Servo MR-J2S báo AL 9F :
      • Battery warning : Cảnh báo về Pin nuôi nguồn nhớ cho Servo.
      • Điện áp Pin cấp cho Drive Servo bị sụt giảm dưới mức cho phép 3.2V. Cần thay Pin cho Servo.
    • Servo MR-J2S báo AL E0 :
      • Excessive regenerative warning : Năng lượng cần hãm tái sinh vượt quá khả năng của điện trở trong Amplifier hoặc giá trị điện trở ngoài được cài đặt.
      • Cách khắc phục là sử dụng điện trở công suất lớn hơn hoặc giảm tần suất phanh hãm dừng động cơ.
    • Servo MR-J2S báo AL E1 :
      • Overload warning : Cảnh báo quá tải. Mức quá tải trên 85% hoặc trên mức lỗi quá tải 1, lỗi quá tải 2. Tham khảo lỗi AL.50 và AL.51.
    • Servo MR-J2S báo AL E3 :
      • Absolute position counter warning : Lỗi bộ mã hóa Encoder vị trí tuyệt đối.
      • Nguyên nhân có thể do xung nhiễu hoặc hỏng Encoder.
    • Servo MR-J2S báo AL E5 :
      • ABS time-out warning : Chương trình PLC bị lỗi, giới hạn mô-men xoắn TLC không đúng.
    • Servo MR-J2S báo AL E6 :
      • Servo emergency stop warning : Cảnh báo dừng khẩn cấp.
      • Nguyên nhân do Amplifier phát hiện tín hiệu EMG đang tắt. 
    • Servo MR-J2S báo AL E9 :
      • Main circuit off warning : Cảnh báo nguồn động lực đang tắt.
      • Cảnh báo này xuất hiện khi có lệnh Servo ON trong khi nguồn chính không được cấp vào.
      • Đây cũng có thể là một lỗi thường gặp trong Servo Mitsubishi mà Công ty Auto Vina đã nhận sửa chữa và khắc phục thành công nhiều trường hợp. Quý khách hàng khi gặp lỗi này vui lòng kiểm tra nguồn cấp trước, nếu nguồn vẫn bình thường thì có thể bộ điều khiển Servo đã lỗi.
    • Servo MR-J2S báo AL EA :
      • ABS servo-on warning : Cảnh báo tín hiện Servo ON sau khi bộ điều khiển Amplifier Servo đã vào chế độ truyền dữ liệu vị trí tuyệt đối.
Trên đây là toàn bộ nội dung diễn giải về bảng mã lỗi alarm và các cảnh báo chú ý warnings có thể xuất hiện trong khi sử dụng bộ Servo hãng Mitsubishi MR-J2S Series. Mọi thông tin trên đều do bộ phận kỹ thuật Công ty Auto Vina dịch theo tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị. Do đó để có hướng khắc phục cụ thể hơn hoặc các kinh nghiệm kiểm tra, sửa chữa bộ điều khiển Servo, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp bộ phận kỹ thuật CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN AUTO VINA để nhận được hỗ trợ tốt nhất khi sử dụng hàng của Auto Vina cung cấp trên thị trường.

Auto Vina trân trọng cảm ơn quý khách hàng và các bạn đã ghé thăm website !

[/mota][giaban]Giá: Miễn phí[/giaban]

[tomtat] Đại lý bán các loại Servo Panasonic, AC Servo Motors Panasonic Mina A5 Family, động cơ Servo Minas A5 series, Minas A5II, Panasonic Minas A5IIE, Minas A5E, Servo Panasonic A5IIN series. Bảng giá Servo Panasonic A5IINL, tài liệu servo Panasonic Minas A5MN, bán servo Panasonic Minas A5MNL. Tổng hợp các loại servo Panasonic A5L series, minas A5B Series, Servo Motors Panasonic Minas A5A series.
[/tomtat]
[mota]
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN AUTO VINA - đơn vị nhập khẩu và phân phối sản phẩm AC Servo hãng Panasonic, Delta, Mitsubishi, Yaskawa tại thị trường VIỆT NAM. Auto Vina xin gửi tới quý khách hàng link tải tài liệu, catalog và bài viết tổng hợp dành cho người mới tìm hiểu servo hãng Panasonic dòng Minas A5:


Phần I: Thông tin cơ bản về các dòng Servo Panasonic Minas A5 Family - Digital AC Servo Motor and Driver :
Đại lý bán Servo Panasonic Minas A5II Series
Servo Panasonic Minas A5II Series
  1. Minas A5 II series: Two-degree-of-freedom control system - hệ thống điều khiển hai bậc tự do. All-in-one type 
    • Rated output : Công suất từ  50 W tới 15.0 kW
    • Độ phân giải Encoder : 20 bit incremental encoder, 17 bit absolute/ incremental encoder.
    • All-in-one: Tổng hợp tất cả các chế độ điều khiển trong một bao gồm Speed, Position, Torque, Full-closed control type.
  2. Minas A5 series: All-in-one type 
    • Rated output : Công suất từ  50 W tới 15.0 kW
    • Độ phân giải Encoder : 20 bit incremental encoder, 17 bit absolute/ incremental encoder.
    • All-in-one: Tổng hợp tất cả các chế độ điều khiển trong một bao gồm Speed, Position, Torque, Full-closed control type.
    Đại lý bán Servo Panasonic Minas A5IIE Series
    Servo Panasonic Minas A5IIE Series
  3. Minas A5 II E series: Two-degree-of-freedom control system - hệ thống điều khiển hai bậc tự do.Position control type - loại điều khiển vị trí.
    • Rated output : Công suất từ  50 W tới 5.0 kW
    • Độ phân giải Encoder : 20 bit incremental encoder.
    • Position control (pulse train commands) : Chức năng điều khiển vị trí thông qua lệnh phát xung từ PLC, board mạch CNC, mạch phát xung.
  4. Minas A5 II E series: Position control type - loại điều khiển vị trí.
    • Rated output : Công suất từ  50 W tới 5.0 kW
    • Độ phân giải Encoder : 20 bit incremental encoder.
    • Position control (pulse train commands) : Chức năng điều khiển vị trí thông qua lệnh phát xung từ PLC, board mạch CNC, mạch phát xung.
  5. Minas A5 II N Series : Dòng sản phẩm đặc biệt. Khả năng truyền thông mạng tốc độ cao Ultra high-speed Network type :
    • Công suất Rated output : 50 W ~ 15.0 kW.
    • Synchronized motion and precise CP control up to 32 axes with 100 Mbps communication : Đồng bộ chuyển động, kiểm soát chính xác lên đến 32 trục với tốc độ truyền thông 100 Mbps.
    • Standard Ethernet cable using : Sử dụng cable Ethernet tiêu chuẩn hoặc loại tốt hơn.
    • Two-degree-of-freedom control system : Hệ thống điều khiển 2 bậc tự do.
  6. Minas A5 II NL Series : Dòng sản phẩm đặc biệt. Linear motor and DD motor control type - chế độ điều khiển động cơ tuyến tính và động cơ trực tiếp DD :
    • Công suất động cơ tuyến tính  Linear motor: Compatible with 15.0 kW rotary AC servo motor.
    • Chế độ điều khiển vị trí Position, tốc độ Speed and lực đẩy Thrust control.
    •  Automatic setup function & Automatic magnetic pole detection function : Chức năng tự động cài đặt và tự động dò số cực của động cơ.
    • Two-degree-of-freedom control system : Hệ thống điều khiển 2 bậc tự do.
  7. Minas A5 II MN Series : Dòng sản phẩm đặc biệt công suất nhỏ. Điện một chiều 24V :
    • Công suất Rated output : 10W, 20W, 30W.
    • Synchronized motion and precise CP control up to 32 axes with 100 Mbps communication : Đồng bộ chuyển động, kiểm soát chính xác lên đến 32 trục với tốc độ truyền thông 100 Mbps.
    • Standard Ethernet cable using : Sử dụng cable Ethernet tiêu chuẩn hoặc loại tốt hơn.
    • Two-degree-of-freedom control system : Hệ thống điều khiển 2 bậc tự do.
  8. Minas A5 II MNL Series : Special Order Product, điều khiển động cơ tuyến tính, DC 24V.
    •  Công suất động cơ Linear motor: Tương thích với loại động cơ 30 W rotary AC servo motor .
    • Position, Speed and Thrust control.
    • Automatic setup function & Automatic magnetic pole detection function.
    • Two-degree-of-freedom control system.
  9. Minas A5L Series : Dòng sản phẩm đặc biệt. Linear motor and DD motor control type - chế độ điều khiển động cơ tuyến tính chuyển động tính tiến và động cơ trực tiếp Direct Drive Motor DD :
    • Công suất động cơ tuyến tính  Linear motor: Compatible with 15.0 kW rotary AC servo motor.
    • Chế độ điều khiển vị trí Position, tốc độ Speed and lực đẩy Thrust control.
    • Drastically reduced setup time by automatic setup : Giảm thời gian cài đặt cho người sử dụng bằng chức năng tự động cài đặt.
    •  Automatic magnetic pole detection function will detect the magnetic pole position of the linear motor : Chức năng tự động dò tìm cực từ sẽ dò tìm được vị trí cực từ của động cơ tuyến tính.
  10. Minas A5B Series : Loại Driver điều khiển qua truyền thông EtherCAT communication, đây cũng là hàng được đặt hàng đặc biệt.
    • Công suất ngõ ra : 50 W đến 15.0 kW
    • Supports PC-based controller : Hỗ trợ điều khiển thông qua máy tính.
    • Passed Official EtherCAT Conformance Test.
    • Standard Ethernet cable using : Sử dụng cable kết nối mạng Ethernet tiêu chuẩn hoặc loại cao cấp hơn.
    • Two-degree-of-freedom control system.
  11. Minas A5A Series : hàng được đặt hàng đặc biệt. Hỗ trợ điều khiển qua truyền thông RS485 giao thức AE-Link : General-purpose RS485 communication AE-LINK support type
    • Công suất ngõ ra : 50 W đến 5.0 kW
    • Vị trí có thể xác định bằng chức năng NC được tích hợp sẵn.
    • Có thể kết nối lên đến 31 trục.
    • Standard Ethernet cable using : Sử dụng cable kết nối mạng Ethernet tiêu chuẩn hoặc loại cao cấp hơn.
    • Two-degree-of-freedom control system.
Phần II : Thông tin tra cứu Model Servo Motor và Servo Driver Panasonic Minas A5 Series :
  1. Tra cứu, hướng dẫn cách đọc model thông tin động cơ Servo :
    Các đọc mã hàng trong bảng tra cứu model Servo Motor dùng cho Minas A5 của Panasonic
    Bảng tra cứu model Servo Motor dùng cho Minas A5 của Panasonic
    Các dòng động cơ Servo Panasonic Minas A5 series không đi kèm hộp số gồm : MSMJ, MSMD, MSME, MDME, MFME, MGME, MHMD, MHME.
  2. Tra cứu, hướng dẫn đọc thông tin model động cơ servo có đi kèm hộp số :
    Hướng dẫn tra cứu model servo motor, cách đọc Model Servo Panasonic loại có hộp số đi kèm
    Cách đọc Model động cơ Servo Panasonic loại có hộp số đi kèm
    Các loại động cơ Servo Panasonic Mina A5 có đi kèm hộp số Gear : MSMD, MSME, MHMD. Hộp số có tỷ lệ 1/5, 1/9, 1/15, 1/25. Áp dụng cho các động cơ Servo công suất 100W, 200W, 400W, 750W.
  3. Đọc model bộ điều khiển Servo Driver Minas A5 Family :
    Cách đọc và tra cưu model Servo Driver Panasonic Minas A5 Series
    Model Servo Driver Panasonic Minas A5 Series
    Các loại Driver Servo Panasonic trong dòng A5 Family gồm cả A5II series, A5IIE series, A5E series : MAD, MDB, MCD, MDD.
Tham khảo một số model, mã hàng Servo Driver và Servo Motor hãng Panasonic, dòng sản phẩm Minas A5 Family có trên thị trường :
MSMD5AZG1U
MHME152G1G
MSME502GCD
MSMD5AZG1V
MHME152G1H
MSME502GCG
MSME5AZG1U
MDDHT5540
MSME502GCH
MSME5AZG1V
MDDHT5540E
MGME092GCC
MADHT1505
MHME202G1G
MGME092GCD
MADHT1505E
MHME202G1H
MGME092GCG
MSMD012G1U
MEDHT7364
MGME092GCH
MSMD012G1V
MEDHT7364E
MGME202GCC
MSME012G1U
MHME302G1G
MGME202GCD
MSME012G1V
MHME302G1H
MGME202GCG
MADHT1505
MFDHTA390
MGME202GCH
MADHT1505E
MFDHTA390E
MGME302GCC
MSMD022G1U
MHME402G1G
MGME302GCD
MSMD022G1V
MFDHTB3A2
MGME302GCG
MHMD022G1U
MFDHTB3A2E
MGME302GCH
MHMD022G1V
MHME502G1G
MFECA0030MJD
MSME022G1U
MHME502G1H
MFECA0050MJD
MSME022G1V
MFDHTB3A2
MFECA0100MJD
MADHT1507
MFDHTB3A2E
MFECA0200MJD
MADHT1507E
MGME092G1G
MFECA0030ETD
MSMD042G1U
MGME092G1H
MFECA0050ETD
MSMD042G1V
MDDHT5540
MFECA0100ETD
MHMD042G1U
MDDHT5540E
MFECA0200ETD
MHMD042G1V
MGME202G1G
MFMCA0030NJD
MSME042G1U
MGME202G1H
MFMCA0050NJD
MSME042G1V
MFDHTA390
MFMCA0100NJD
MBDHT2510
MFDHTA390E
MFMCA0200NJD
MBDHT2510E
MGME302G1G
MFMCD0032ECD
MSMD082G1U
MGME302G1H
MFMCD0052ECD
MSMD082G1V
MFDHTB3A2
MFMCD0102ECD
MHMD082G1U
MFDHTB3A2E
MFMCD0202ECD
MHMD082G1V

MFMCE0032ECD
MSME082G1U

MFMCE0052ECD
MSME082G1V
MDME102GCC
MFMCE0102ECD
MCDHT3520
MDME102GCD
MFMCE0202ECD
MCDHT3520E
MDME102GCG
MFMCA0033ECT
MDME102G1G
MDME102GCH
MFMCA0053ECT
MDME102G1H
MDME152GCC
MFMCA0103ECT
MDDHT3530
MDME152GCD
MFMCA0203ECT
MDDHT3530E
MDME152GCG
MFMCA0032FCD
MDME152G1G
MDME152GCH
MFMCA0052FCD
MDME152G1H
MDME202GCC
MFMCA0102FCD
MDDHT5540
MDME202GCD
MFMCA0202FCD
MDDHT5540E
MDME202GCG
MFMCE0032FCD
MDME202G1G
MDME202GCH
MFMCE0052FCD
MDME202G1H
MDME302GCC
MFMCE0102FCD
MEDHT7364
MDME302GCD
MFMCE0202FCD
MEDHT7364E
MDME302GCG
MFMCA0033FCT
MDME302G1G
MDME302GCH
MFMCA0053FCT
MDME302G1H
MDME402GCC
MFMCA0103FCT
MFDHTA390
MDME402GCD
MFMCA0203FCT
MFDHTA390E
MDME402GCG
MFMCB0030PJT
MDME402G1G
MDME402GCH
MFMCB0050PJT
MDME402G1H
MDME502GCC
MFMCB0100PJT
MFDHTB3A2
MDME502GCD
MFMCB0200PJT
MFDHTB3A2E
MDME502GCG
DV0P4350
MDME502G1G
MDME502GCH
DV0P4360
MDME502G1H
MHME102GCC
DV0PM20024
MFDHTB3A2
MHME102GCD
DV0PM20025
MFDHTB3A2E
MHME102GCG
DV0PM20026
MSME102G1G
MHME102GCH
DV0PM20010
MSME102G1H
MHME152GCC
DV0PM20031
MDDHT5540
MHME152GCD
DV0PM20032
MDDHT5540E
MHME152GCG
DV0PM20033
MSME152G1G
MHME152GCH
DV0PM20044
MSME152G1H
MHME202GCC
DV0PM20045
MDDHT5540
MHME202GCD
DV0PM20034
MDDHT5540E
MHME202GCG
DV0PM20046
MSME202G1G
MHME202GCH
DV0PM20035
MSME202G1H
MHME302GCC
DV0PM20036
MEDHT7364
MHME302GCD
DV0PM20037
MEDHT7364E
MHME302GCG
DV0PM20038
MSME302G1G
MHME302GCH
DV0PM20039
MSME302G1H
MHME402GCC
MSME152GCH
MFDHTA390
MHME402GCD
MSME202GCC
MFDHTA390E
MHME402GCG
MSME202GCD
MSME402G1G
MHME402GCH
MSME202GCG
MSME402G1H
MHME502GCC
MSME202GCH
MFDHTB3A2
MHME502GCD
MSME302GCC
MFDHTB3A2E
MHME502GCG
MSME302GCD
MSME502G1G
MHME502GCH
MSME302GCG
MSME502G1H
MSME102GCC
MSME302GCH
MFDHTB3A2
MSME102GCD
MSME402GCC
MFDHTB3A2E
MSME102GCG
MSME402GCD
MHME102G1G
MSME102GCH
MSME402GCG
MHME102G1H
MSME152GCC
MSME402GCH
MDDHT3530
MSME152GCD
MSME502GCC
MDDHT3530E
MSME152GCG


Phần III. Sơ đồ kết nối cho một bô Servo Panasonic Minas A5 hoàn chỉnh :
  1. Loại nguồn cấp 100/200 V, kích thước A-frame đến E-frame :
    Sơ đồ đấu nối dây cho một bộ Servo Panasonic Minas A5 loại 200V
    Sơ đồ đấu nối dây cho một bộ Servo Panasonic Minas A5 loại 200V
    Tổng hợp sơ đồ đấu nối nguồn, kết nối cài đặt Servo Panasonic Minas A5 loại nguồn cấp 220V.
  2. Loại nguồn cấp 400V, kích thước D-frame và E-frame :
    Hướng dẫn đấu nối dây, cài đặt Servo Panasonic Minas A5 loại 400V 380V
    Sơ đồ đấu nối dây cho một bộ Servo Panasonic Minas A5 loại 400V
    Tổng hợp sơ đồ đấu nối nguồn, kết nối cài đặt Servo Panasonic Minas A5 loại nguồn cấp 380V.
Phần IV. Sơ đồ kết nối dây tín hiệu - Wiring to Connector, XA, XB, XC, XD và các cầu đấu :
  1. Sơ đầu đấu nối nguồn, đấu nối động cơ, kết nối điện trở xả cho Servo Minas A5 hãng Panasonic loại nguồn cấp 1P 220V ( 100V 200V ) :
    Sơ đầu đấu nối servo Panasonic Minas A5 loại 1 phase 220V
    Sơ đầu đấu nối servo Minas A5 loại 1 phase 220V
  2. Sơ đầu đấu nối nguồn, đấu nối động cơ, kết nối điện trở xả cho Servo Minas A5 hãng Panasonic loại nguồn cấp 3P 220V ( 100V 200V ), Frame A, B, C, D :
    Sơ đầu đấu nối servo Panasonic Minas A5 loại 3 phase 220V Frame A, B, C, D
    Sơ đầu đấu nối servo Minas A5 loại 3 phase 220V Frame A, B, C, D
  3. Sơ đầu đấu nối nguồn, đấu nối động cơ, kết nối điện trở xả cho Servo Minas A5 hãng Panasonic loại nguồn cấp 1P 220V ( 100V 200V ), Frame E, F :
    Sơ đầu đấu nối servo Panasonic Minas A5 loại 3 phase 220V Frame E, F
    Sơ đầu đấu nối servo Minas A5 loại 3 phase 220V Frame E, F
  4. Sơ đầu đấu nối nguồn, đấu nối động cơ, kết nối điện trở xả cho Servo Minas A5 hãng Panasonic loại nguồn cấp 3P 380V ( 100V 200V ), Frame G, H :
    Sơ đầu đấu nối servo Panasonic Minas A5 loại 3 phase 220V Frame G, Frame H
    Sơ đầu đấu nối servo Minas A5 loại 3 phase 220V Frame G, H
  5. Sơ đầu đấu nối nguồn, đấu nối động cơ, kết nối điện trở xả cho Servo Minas A5 hãng Panasonic loại nguồn cấp 3P 380V ( 400V ), Frame D, E, F :
     
    Sơ đầu đấu nối servo Panasonic Minas A5 loại 3 phase 400V Frame D, Frame E, Frame F
    Sơ đầu đấu nối servo Minas A5 loại 3 phase 400V Frame D, E, F
  6. Sơ đầu đấu nối nguồn, đấu nối động cơ, kết nối điện trở xả cho Servo Minas A5 hãng Panasonic loại nguồn cấp 3P 380V ( 400V ), Frame G, H :
    Sơ đầu đấu nối servo Panasonic Minas A5 loại 3 phase 400V Frame G, Frame H
    Sơ đầu đấu nối servo Minas A5 loại 3 phase 400V Frame G, H
Phần V. Sơ đồ kết nối dây tín hiệu điều khiển X4 Servo Panasonic ở chế độ điều khiển vị trí, điều khiển tốc độ, điều khiển lực căng, điều khiển vòng kín :
  1. Đấu nối Servo Panasonic Minas A5 Family ở chế độ điều khiển vị trí, phát xung chạy Servo :
    Sơ đồ đấu nối Servo Panasonic Minas A5 ở chế độ điều khiển vị trí, điều khiển phát xung. Hướng dẫn đấu nối điều khiển Position Control cho Servo Panasonic
    Sơ đồ đấu nối Servo Panasonic Minas A5 ở chế độ điều khiển vị trí, điều khiển phát xung
  2. Đấu nối Servo Panasonic Minas A5 Family ở chế độ điều khiển tốc độ, điều khiển bằng tín hiệu Analog, điều khiển Velocity  :
    Sơ đồ đấu nối Servo Panasonic Minas A5 ở chế độ điều khiển tốc độ Velocity Control Mode ( Speed ).
    Sơ đồ đấu nối Servo Panasonic Minas A5 ở chế độ điều khiển tốc độ Velocity Control Mode ( Speed ).
  3. Đấu nối Servo Panasonic Minas A5 Family ở chế độ điều khiển lực căng Torque Control :
    Đấu nối Servo Panasonic Minas A5 Family ở chế độ điều khiển lực căng Torque Control
    Đấu nối Servo Panasonic Minas A5 Family ở chế độ điều khiển lực căng Torque Control
  4. Đấu nối Servo Panasonic Minas A5 Family ở chế độ điều khiển vòng kín Full-closed Control Mode :
    Đấu nối Servo Panasonic Minas A5 Family ở chế độ điều khiển Full-closed, điều khiển có phản hồi, điều khiển vòng kín
    Đấu nối Servo Panasonic Minas A5 Family ở chế độ điều khiển Full-closed, điều khiển có phản hồi, điều khiển vòng kín
Phần VI. Ví dụ đấu nối điều khiển giữa PLC Panasonic, PLC Omron, PLC Yokogawa, PLC Mitsubishi, PLC Keyence và Servo Panasonic ở chế độ điều khiển vị trí, lệnh phát xung từ PLC cho Servo Panasonic Minas A5 :
  1. Đấu nối Servo Panasonic Minas A5 Family điều khiển phát xung từ PLC hãng Panasonic FP7-AFP7PP02T/L(2-axes) AFP7PP04T/L(4-axes), Connection with the Panasonic devices SUNX :
    Điều khiển servo drive hãng Panasonic bằng PLC FP7-AFP7PP02T/L hoặc FP7-AFP7PP04T/L
    Điều khiển servo drive hãng Panasonic bằng PLC FP7-AFP7PP02T/L hoặc FP7-AFP7PP04T/L
  2. Đấu nối Servo Panasonic Minas A5 Family điều khiển phát xung từ PLC hãng Panasonic FPG-PP12 AFPG432, Connection with the Panasonic devices SUNX :
    Điều khiển phát xung cho servo Minas A5 từ PLC hãng Panasonic FPG-PP12 AFPG432
    Điều khiển phát xung từ PLC hãng Panasonic FPG-PP12 AFPG432, Connection with the Panasonic devices SUNX
  3. Sơ đồ đấu nối điều khiển phát xung cho Servo Panasonic Minas A5, sử dụng PLC FP2-PP2 AFP2430 Connection with the Panasonic devices SUNX.
    Sơ đồ đấu nối điều khiển phát xung cho Servo Panasonic Minas A5, sử dụng PLC FP2-PP2 AFP2430
    Sơ đồ đấu nối điều khiển phát xung cho Servo Panasonic Minas A5, sử dụng PLC FP2-PP2 AFP2430
  4. Cách đấu nối điều khiển phát xung bằng bộ điều khiển PLC FPG-C32T với Servo Minas A5 hãng Panasonic :
     
    Cách đấu nối điều khiển phát xung bằng bộ điều khiển PLC FPG-C32T với Servo Minas A5 hãng Panasonic
    Cách đấu nối điều khiển phát xung bằng bộ điều khiển PLC FPG-C32T với Servo Minas A5 hãng Panasonic
  5. Hướng dẫn đấu nối điều khiển phát xung bằng PLC hãng Yokogawa F3YP22-0P/F3YP24-0P/F3YP28-0P với Servo Minas A5 hãng Panasonic :
     
    Hướng dẫn đấu nối điều khiển phát xung bằng PLC hãng Yokogawa F3YP22-0P/F3YP24-0P/F3YP28-0P với Servo Minas A5
    Hướng dẫn đấu nối điều khiển phát xung bằng PLC hãng Yokogawa F3YP22-0P/F3YP24-0P/F3YP28-0P với Servo Minas A5
  6. Kết nối điều khiển phát xung vị trí bằng PLC hãng Yokogawa F3NC32-ON/F3NC34-ON với Servo Minas A5 hãng Panasonic :
    Kết nối điều khiển phát xung bằng PLC hãng Yokogawa F3NC32-ON/F3NC34-ON với Servo Minas A5
    Kết nối điều khiển phát xung bằng PLC hãng Yokogawa F3NC32-ON/F3NC34-ON với Servo Minas A5
  7. Kết nối điều khiển vị trí, lệnh phát xung bằng PLC, module phát xung hãng Omron CJ1W-NC113 với Servo Minas A5 :
     
    Kết nối điều khiển vị trí, lệnh phát xung bằng PLC, module phát xung hãng Omron CJ1W-NC113 với Servo Minas A5
    Kết nối điều khiển vị trí, lệnh phát xung bằng PLC, module phát xung hãng Omron CJ1W-NC113
  8. Kết nối điều khiển vị trí, lệnh phát xung bằng PLC, module phát xung hãng Omron CJ1W-NC133 với Servo Minas A5 :
    Kết nối điều khiển vị trí, lệnh phát xung bằng PLC, module phát xung hãng Omron CJ1W-NC133
    Kết nối điều khiển vị trí, lệnh phát xung bằng module phát xung PLC hãng Omron CJ1W-NC133
  9. Sơ đồ đấu nối điều khiển phát xung từ PLC hãng Mitsubishi QD75D1 cho servo Minas A5 Panasonic :
    Sơ đồ đấu nối điều khiển phát xung từ PLC hãng Mitsubishi QD75D1 cho servo Minas A5 Panasonic
    Sơ đồ đấu nối điều khiển phát xung từ Module PLC hãng Mitsubishi QD75D1 cho servo Minas A5 Panasonic
  10. Hướng dẫn đấu nối servo Minas A5 với PLC hãng Keyence KV-5000, KV-3000 ở chế độ điều khiển vị trí :
    Hướng dẫn đấu nối servo Minas A5 với PLC hãng Keyence KV-5000, KV-3000 chế độ điều khiển vị trí
    Hướng dẫn đấu nối servo Minas A5 với PLC hãng Keyence KV-5000, KV-3000
Trên đây là toàn bộ nội dung giới thiệu về dòng servo Minas A5 và A5 II của hãng Panasonic. Công ty TNHH Cơ Điện Auto Vina là đại lý bán sản phẩm thiết bị điện tự động hóa hãng Pansonic tại Việt Nam có trụ sở tại Hà Nội rất mong nhận được sự ủng hộ của quý khách hàng.
  • Auto Vina cung cấp thiết bị PLC Panasonic, Servo Panasonic tất cả các dòng Minas A5, Minas A6 , ..., bán màn hình cảm ứng Panasonic.
  • Dịch vụ crack passwork, mở khóa PLC hãng Panasonic tất cả các dòng FP0, FP1, FP2, đặc biệt mật khẩu 8 ký tự các dòng FP0R, FPG, FP-Sigma, FP-Σ, FP-X, ... Unlock PLC tất cả các cấp độ mật khẩu, mở khóa chế độ chống upload chương trình phục vụ nhu cầu sửa chữa, khắc phục sự cố máy móc tự động.
[/mota]
[giaban]Giá: liên hệ[/giaban]

LÊN ĐẦU TRANG