[tomtat] Bộ điều khiển AC Servo Drive ASD-B3-0721-L và động cơ AC Servo Motor ECM-B3M-C20807RS1 hãng Delta Electronics.
AC Servo Delta ASDA-B3 Series, công suất 750W.
Động cơ Servo Delta 0.75kW 3000 vòng / phút loại có phanh và không phanh.
Công ty phân phối thiết bị tự động hóa hãng Delta Electronics tại Việt Nam.
[/tomtat][mota]

Delta Servo Drive ASD-B3-0721-L và Delta Servo Motor ECM-B3M-C20807RS1
Servo Drive ASD-B3-0721-L và Servo Motor ECM-B3M-C20807RS1

Thông số kỹ thuật :
Bộ điều khiển - AC Servo Drive ASD-B3-0721-L :
  • AC Servo Drive B3 Series.
  • Công suất 750W ( 0.75kW ).
  • Nguồn cấp :
    •  1P 220V AC, dòng định mức 8.76A
    •  3P 220V AC, dòng định mức 16.68A
  • Cooling Method : Natural cooling.
  • Drive Resolution : 24-bit (16,777,216 pls / rev)
  • Main Circuit Control : SVPWM control
  • Tuning Mode : Auto / Manual
  • Regenerative Resistor : Built-in
  • Position Control Mode :
    • Pulse Type (only for pulse control mode) : Pulse + Direction; A phase + B phase; CCW pulse +CW pulse
    • Max. Output Pulse Frequency (only for pulse control mode) : 
      • Pulse + direction: 4 Mpps;
      • CCW pulse + CW pulse: 4 Mpps;
      • A phase + B phase: single-phase 4 Mpps;
      • Open collector: 200 Kpps
    • Command Source :
      • External pulse (only for pulse control mode)
      • Internal register (PR mode)
    • Smoothing Method : Low-pass, S-curve, and moving filters
    • E-Gear Ratio : N / M times, limited to (1 / 4 < N / M < 262144), N: 1 - 536870911 / M: 1 - 2147483647
    • Torque Limit : Parameter settings
    • Feed Forward Compensation : Parameter settings
  • Speed Control Mode :
    • Analog Command :
      • Voltage Range 0 to ±10 VDC
      • Resolution 12-bit
      • Input Impedance 1 MΩ
      • Time Constant 25μs
    • Speed Control Range : 1 : 6000
    • Command Source : External analog command / Internal register
    • Smoothing Method : Low-pass and S-curve filters
    • Torque Limit : Parameter settings or analog input
    • Bandwidth Maximum : 3.1 kHz
    • Speed Calibration Ratio :
      • ±0.01% at 0% to 100% load fluctuation
      • ±0.01% at ±10% power fluctuation
      • ±0.01% at 0ºC to 50ºC ambient temperature fluctuation
  • Torque Control :
    • Analog Command :
      • Voltage Range : 0 to ±10 VDC
      • Input Impedance : 1 MΩ
      • Time Constant : 25μs
    • Command Source : External analog command / Internal register
    • Smoothing Method : Low-pass filter
    • Speed Limit : Parameter settings or analog input
  • Analog Monitor Output : Monitoring signal can be set with parameters (voltage output range: ±8V); resolution: 10-bit
  • Digital Input / Output :
    • Input : Servo on, Fault reset, Gain switch, Pulse clear, Zero speed clamping, ...
    • Output :
      • A, B, Z line driver output
      • Servo ready, Servo on, Zero speed detection, ...
  • Protection Function : Overcurrent, Overvoltage, Undervoltage, Overheat, Regeneration error, Overload, Excessive speeddeviation, Excessive position deviation, Encoder error, Adjustment error, Emergency stop, Forward /reverse limit error, Serial communication error, RST leak phase, Serial communication timeout, Shortcircuit protection for terminals U, V, W
  • Communication Interface :
    • USB : 
      • Mini USB Port(CN4)
      • Connects PC for software operation
      • Connects with ASDA-SOFT with standard USB Mini connection cable
    • RS-485 :
      • COM Port Connector : CN3 Modbus communication port (B3-L)
Động cơ - AC Servo Motor ECM-B3M-C20807RS1 :
  • Rated Power (kW) : 0.75kW
  • Rated Torque (N-m) : 2.4 N-m
  • Maximum Torque (N-m) : 8.4 N-m
  • Rated Speed (rpm) : 3000 vòng / phút
  • Maximum Speed (rpm) : 6000 vòng / phút
  • Rated Current (Arms) : 4.27 Ampe
  • Max. Instantaneous Current (Arms) : 15.8 Ampe
Động cơ - AC Servo Motor ECM-B3M-C20807SS1 :
  • Tương đương với ECM-B3M-C208074RS1 nhưng có thêm phanh hãm, ứng dụng trong trục đứng Z máy CNC và nhiều ứng dụng khách cần phanh khóa dịch chuyển khi mất nguồn điện hoặc sự cố xảy ra.
Cách đọc thông tin sản phẩm Servo Delta B3 Series từ Model Name :
Tài liệu hướng dẫn cài đặt sử dụng Servo Delta B3
Phần mềm cài đặt và kết nối Servo Delta B3 với máy tính

[/mota]
[giaban]Giá: liên hệ[/giaban]

[tomtat] Bộ điều khiển AC Servo Drive ASD-B3-0421-L và động cơ AC Servo Motor ECM-B3M-C20604RS1 hãng Delta.
AC Servo Delta ASDA-B3 Series, công suất 400W.
Động cơ Servo Delta 3000 vòng / phút.
Đại lý phân phối thiết bị tự động hóa hãng Delta Electronics tại Việt Nam.
[/tomtat][mota]

Đại lý bán AC Servo Drive ASD-B3-0421-L công suất 400W
AC Servo Drive ASD-B3-0421-L 400W

Đại lý bán động cơ AC Servo Motor ECM-B3M-C20604RS1 công suất 400W
AC Servo Motor ECM-B3M-C20604RS1 400W
Thông số kỹ thuật :
Bộ điều khiển - AC Servo Drive ASD-B3-0421-L :
  • AC Servo Drive B3 Series.
  • Công suất 400W ( 0.4kW ).
  • Nguồn cấp :
    •  1P 220V AC, dòng định mức 4.32A
    •  3P 220V AC, dòng định mức 8.28A
  • Cooling Method : Natural cooling.
  • Drive Resolution : 24-bit (16,777,216 pls / rev)
  • Main Circuit Control : SVPWM control
  • Tuning Mode : Auto / Manual
  • Regenerative Resistor : Built-in
  • Position Control Mode :
    • Pulse Type (only for pulse control mode) : Pulse + Direction; A phase + B phase; CCW pulse +CW pulse
    • Max. Output Pulse Frequency (only for pulse control mode) : 
      • Pulse + direction: 4 Mpps;
      • CCW pulse + CW pulse: 4 Mpps;
      • A phase + B phase: single-phase 4 Mpps;
      • Open collector: 200 Kpps
    • Command Source :
      • External pulse (only for pulse control mode)
      • Internal register (PR mode)
    • Smoothing Method : Low-pass, S-curve, and moving filters
    • E-Gear Ratio : N / M times, limited to (1 / 4 < N / M < 262144), N: 1 - 536870911 / M: 1 - 2147483647
    • Torque Limit : Parameter settings
    • Feed Forward Compensation : Parameter settings
  • Speed Control Mode :
    • Analog Command :
      • Voltage Range 0 to ±10 VDC
      • Resolution 12-bit
      • Input Impedance 1 MΩ
      • Time Constant 25μs
    • Speed Control Range : 1 : 6000
    • Command Source : External analog command / Internal register
    • Smoothing Method : Low-pass and S-curve filters
    • Torque Limit : Parameter settings or analog input
    • Bandwidth Maximum : 3.1 kHz
    • Speed Calibration Ratio :
      • ±0.01% at 0% to 100% load fluctuation
      • ±0.01% at ±10% power fluctuation
      • ±0.01% at 0ºC to 50ºC ambient temperature fluctuation
  • Torque Control :
    • Analog Command :
      • Voltage Range : 0 to ±10 VDC
      • Input Impedance : 1 MΩ
      • Time Constant : 25μs
    • Command Source : External analog command / Internal register
    • Smoothing Method : Low-pass filter
    • Speed Limit : Parameter settings or analog input
  • Analog Monitor Output : Monitoring signal can be set with parameters (voltage output range: ±8V); resolution: 10-bit
  • Digital Input / Output :
    • Input : Servo on, Fault reset, Gain switch, Pulse clear, Zero speed clamping, ...
    • Output :
      • A, B, Z line driver output
      • Servo ready, Servo on, Zero speed detection, ...
  • Protection Function : Overcurrent, Overvoltage, Undervoltage, Overheat, Regeneration error, Overload, Excessive speeddeviation, Excessive position deviation, Encoder error, Adjustment error, Emergency stop, Forward /reverse limit error, Serial communication error, RST leak phase, Serial communication timeout, Shortcircuit protection for terminals U, V, W
  • Communication Interface :
    • USB : 
      • Mini USB Port(CN4)
      • Connects PC for software operation
      • Connects with ASDA-SOFT with standard USB Mini connection cable
    • RS-485 :
      • COM Port Connector : CN3 Modbus communication port (B3-L)
Động cơ - AC Servo Motor ECM-B3M-C20604RS1 :
  • Rated Power (kW) : 0.4kW
  • Rated Torque (N-m) : 1.27 N-m
  • Maximum Torque (N-m) : 4.45 N-m
  • Rated Speed (rpm) : 3000 vòng / phút
  • Maximum Speed (rpm) : 6000 vòng / phút
  • Rated Current (Arms) : 2.4 Ampe
  • Max. Instantaneous Current (Arms) : 9.47 Ampe
Động cơ - AC Servo Motor ECM-B3M-C20604SS1 :
  • Tương đương ECM-B3M-C20604RS1 nhưng có thêm phanh hãm, hỗ trợ trường hợp mất nguồn, sự số.

Cách đọc thông tin sản phẩm Servo Delta B3 Series từ Model Name :
Tài liệu hướng dẫn cài đặt sử dụng Servo Delta B3
Phần mềm cài đặt và kết nối Servo Delta B3 với máy tính

[/mota]
[giaban]Giá: liên hệ[/giaban]

[tomtat] Đại lý bán các loại Servo Delta, AC Servo Motors, servo Drive hãng Delta ASDA-B3 series.

Động cơ Servo Delta B3 series, bảng giá bộ điều khiển servo và động cơ servo Delta.
Hướng dẫn chọn servo Delta đời mới ASDA-B3.
Động cơ servo Delta nhỏ gọn, độ chính xác cao.
[/tomtat][mota]
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN AUTO VINA - đơn vị nhập khẩu và phân phối sản phẩm AC Servo hãng Delta Electronics, Mitsubishi, Yaskawa, Panasonic tại thị trường VIỆT NAM.
Auto Vina xin gửi tới quý khách hàng bài giới thiệu chung về Servo Delta ASDA-B3 đời mới kèm link tải tài liệu và phần mềm cho Servo Delta ASDA-B3.
Standard type for General Purpose Application :
ASDA-B3 Series, dòng sản phẩm mới, nâng cấp từ dòng ASDA-B, ASDA-B2.
Bộ điều khiển AC Servo Drive và AC Servo Motor ASDA-B3 Series hãng Delta
Bộ điều khiển AC Servo Drive ASDA-B3 Series

I. Giới thiệu chung về servo Delta dòng ASDA-B3 :
Tính năng và tiện ích :
  • Khả năng đáp ứng cao rút ngắn 40% thời gian giải quyết so với các phiên bản trước đó.
  • Tất cả các động cơ đều hỗ trợ bộ mã hóa Encoder tuyệt đối 24-bit.
  • Nhiều tùy chọn bus truyền thông tốc độ cao.
  • Tích hợp chế độ điều khiển PID.
  • Chức năng điều chỉnh độ khuếch đại nâng cao, giao diện phân tích hệ thống, chống rung và các chức năng mô hình hóa hệ thống
  • Chức năng tái tạo năng lượng
Ứng dụng :
  • Máy công cụ, điện tử, chất bán dẫn, robots công nghiệp, in ấn, đóng gói, dệt may, kho bãi, y tế.
II. Link tài tài liệu hướng dẫn sử dụng, phần mềm cài đặt servo, catalog servo Delta dòng ASDA-B3 :

Hướng dẫn sử dụng, đấu nối, cài đặt Servo Delta ASDA-B3 Series
Catalog giới thiệu servo Delta dòng ASDA-B3

Phần mềm kết nối cài đặt ASDA-Soft V6 Servo Delta A3 B3 Series bằng máy tính

III. Thông tin tra cứu Model Delta AC Servo Drive & Motor ASDA-B3 Series :

1. Servo Drive Model Name cho Servo Delta ASDA-B3 :
Cách đọc thông tin Servo Drive model name ASDA-B3 Series
Cách đọc thông tin Servo Drive ASDA-B3 Series

2. Servo Motor Model Name :
a. ECM-B3 Series Servo Motor :
Cách đọc thông tin động cơ Servo Motor ASDA-B3 Series
Cách đọc thông tin Servo Motor ASDA-B3 Series

b. ECM-A3 Series Servo Motor : dùng chung cho Servo Drive ASDA-B3 và ASDA-A3 Series
Cách đọc thông tin Servo Motor ASDA-A3 Series
Cách đọc thông tin Servo Motor ASDA-A3 Series

IV. Các model Drive thông dụng đã có mặt trên thị trường :
Các Model sản phẩm trong dòng ASDA-B3 Series :
Bộ điều khiển AC Servo - AC Servo Drive Model gồm ASDA-B3, ASDA-B3A, ASDA-B3B :
  • -L : loại thông thường
  • -M : thay RS485 sang CANopen
  • -F : thay RS485 sang DMCNET
  • -E : thay RS485 sang EtherCAT
ASD-B3 Series :
  • ASD-B3-0121-L, ASD-B3-0121-M, ASD-B3-0121-F, ASD-B3-0121-E : công suất 100W, 220V
  • ASD-B3-0221-L, ASD-B3-0221-M, ASD-B3-0221-F, ASD-B3-0221-E : công suất 200W, 220V
  • ASD-B3-0421-L, ASD-B3-0421-M, ASD-B3-0421-F, ASD-B3-0421-E : công suất 400W, 220V
  • ASD-B3-0721-L, ASD-B3-0721-M, ASD-B3-0721-F, ASD-B3-0721-E : công suất 750W, 220V
  • ASD-B3-1021-L, ASD-B3-1021-M, ASD-B3-0221-F, ASD-B3-1021-E : công suất 1000W - 1kW, 220V
  • ASD-B3-1521-L, ASD-B3-1521-M, ASD-B3-1521-F, ASD-B3-1521-E : công suất 1500W - 1.5kW, 220V
  • ASD-B3-2023-L, ASD-B3-2023-M, ASD-B3-2023-F, ASD-B3-2023-E : công suất 2000W - 2kW, 220V
  • ASD-B3-3023-L, ASD-B3-3023-M, ASD-B3-3023-F, ASD-B3-3023-E : công suất 3000W - 3kW, 220V
ASD-B3A Series : dòng sản phẩm hỗ trợ chức năng phanh động dynamic brake function và có chứng nhận STO
  • ASD-B3A-0121-L, ASD-B3A-0121-M, ASD-B3A-0121-F, ASD-B3A-0121-E : công suất 100W, 220V
  • ASD-B3A-0221-L, ASD-B3A-0221-M, ASD-B3A-0221-F, ASD-B3A-0221-E : công suất 200W, 220V
  • ASD-B3A-0421-L, ASD-B3A-0421-M, ASD-B3A-0421-F, ASD-B3A-0421-E : công suất 400W, 220V
  • ASD-B3A-0721-L, ASD-B3A-0721-M, ASD-B3A-0721-F, ASD-B3A-0721-E : công suất 750W, 220V
  • ASD-B3A-1021-L, ASD-B3A-1021-M, ASD-B3A-0221-F, ASD-B3A-1021-E : công suất 1000W - 1kW, 220V
  • ASD-B3A-1521-L, ASD-B3A-1521-M, ASD-B3A-1521-F, ASD-B3A-1521-E : công suất 1500W - 1.5kW, 220V
  • ASD-B3A-2023-L, ASD-B3A-2023-M, ASD-B3A-2023-F, ASD-B3A-2023-E : công suất 2000W - 2kW, 220V
  • ASD-B3A-3023-L, ASD-B3A-3023-M, ASD-B3A-3023-F, ASD-B3A-3023-E : công suất 3000W - 3kW, 220V
ASD-B3A Series : phiên bản sẽ rút gọn tính năng để phục vụ cho các ứng dụng cơ bản mà vẫn đáp ứng nhu cầu thực tế.
  • ASD-B3B-0121-L, ASD-B3B-0121-M, ASD-B3B-0121-F, ASD-B3B-0121-E : công suất 100W, 220V
  • ASD-B3B-0221-L, ASD-B3B-0221-M, ASD-B3B-0221-F, ASD-B3B-0221-E : công suất 200W, 220V
  • ASD-B3B-0421-L, ASD-B3B-0421-M, ASD-B3B-0421-F, ASD-B3B-0421-E : công suất 400W, 220V
  • ASD-B3B-0721-L, ASD-B3B-0721-M, ASD-B3B-0721-F, ASD-B3B-0721-E : công suất 750W, 220V
  • ASD-B3B-1021-L, ASD-B3B-1021-M, ASD-B3B-0221-F, ASD-B3B-1021-E : công suất 1000W - 1kW, 220V
  • ASD-B3B-1521-L, ASD-B3B-1521-M, ASD-B3B-1521-F, ASD-B3B-1521-E : công suất 1500W - 1.5kW, 220V
  • ASD-B3B-2023-L, ASD-B3B-2023-M, ASD-B3B-2023-F, ASD-B3B-2023-E : công suất 2000W - 2kW, 220V
  • ASD-B3B-3023-L, ASD-B3B-3023-M, ASD-B3B-3023-F, ASD-B3B-3023-E : công suất 3000W - 3kW, 220V
V. Các model Motor thông dụng đã có mặt trên thị trường :
* Động Cơ Servo - Servo motor Model :
Loại quán tính thấp : Low Inertia, tốc độ 3000 rpm, ECM-A3L series dùng chung với ASDA-A3 Series và ECM-B3L series :
  • ECM-A3L-CY040FRS1: công suất 50W :
  • ECM-A3L-CY0401RS1: công suất 100W.
  • ECM-A3L-CY0602RS1: công suất 200W.
  • ECM-A3L-CY0604RS1: công suất 400W.
  • ECM-A3L-C_0804___: công suất 400W.
  • ECM-A3L-CY0807RS1: công suất 750W.
  • ECM-B3L-C20401RS1: công suất 100W
Loại quán tính tầm trung : Medium Inertia, ECM-B3M series :
  • ECM-B3M-C20602RS1: công suất 200W.
  • ECM-B3M-C20604RS1: công suất 400W.
  • ECM-B3M-C20804RS1: công suất 400W.
  • ECM-B3M-C20807RS1: công suất 750W.
  • ECM-B3M-C20807SS1: công suất 750W, có phanh hãm.
  • ECM-B3M-E21310RS1: công suất 1000W 1kW.
  • ECM-B3M-E21315RS1: công suất 1500W 1.5kW.
  • ECM-B3M-E21320RS1: công suất 2000W 2kW.
  • ECM-B3M-F21830RS1, ECM-B3M-E21830RS1: công suất 3000W 3kW.
Loại quán tính cao : High Inertia, ECM-A3H series tốc độ 3000 rpm, dùng chung với dòng ASDA-A3 :
  • ECM-A3H-CY040FRS1: công suất 50W.
  • ECM-A3H-CY0401RS1: công suất 100W.
  • ECM-A3H-CY0602RS1: công suất 200W.
  • ECM-A3H-CY0604RS1: công suất 400W.
  • ECM-A3H-CY0804RS1: công suất 400W.
  • ECM-A3H-CY0807RS1: công suất 750W.
  • ECM-A3H-CY0807SS1 : công suất 750W, có phanh hãm.
[/mota]
[giaban]Giá: liên hệ[/giaban]

[tomtat] Hướng dẫn lập trình PLC Siemens kết nối giải mã Gray code từ Encoder tuyệt đối hãng Omron E6CP-AG5C.

Hướng dẫn đấu nối Absolute Encoder Omron E6CP-AG5C với PLC Siemens S7-1200 CPU 1212C.
Sơ đồ đấu nối Encoder tuyệt đối 8 bit hãng Omron E6CP-A Series với PLC S7-1200.
Cách chèn thư viện vào phần mềm TIA Portal để có thêm lệnh giải mã Gray to bin cho S7-1200.
[/tomtat][mota]
Lập trình PLC Siemens S7-1200 đọc tín hiệu Encoder tuyệt đối E6CP-AG5C hãng Omron
Kết nối Encoder Omron E6CP-AG5C với PLC Siemens S7-1200
  • Ở các bài viết trước, phòng kỹ thuật Auto Vina đã gửi tới quý khách hàng và các bạn tham khảo :
  • Bài viết này, Auto Vina xin gửi tới quý khách hàng cùng các bạn tham khảo tiếp về cách thức lập trình kết nối PLC với Encoder Omron nhưng là model trong loại Absolute Encoder.
    • Giới thiệu về cấu tạo của Encoder và sự khác biệt trong Absolute Encoder Omron E6CP-A Series.
    • Sơ đồ đấu nối Encoder tuyệt đối hãng Omron E6CP-AG5C với PLC Siemens S7-1200 CPU 1212C.
    • Giới thiệu bảng mã Gray code trong Encoder tuyệt đối E6CP-A Series và cách giải mã sang giá trị vị trí.
    • Cách chèn thêm thư viện hỗ trợ lệnh cho PLC Siemens vào phần mềm TIA Portal V16.
    • Hướng dẫn lập trình PLC Siemens trên TIA Portal V16 dùng lệnh Gray to bin để đọc và giải mã tín hiệu Gray từ Absolute Encoder Omron E6CP-AG5C.
I. Phần mềm và thiết bị được sử dụng để thực hành hướng dẫn kết nối Absolute Encoder Omron với PLC Delta : II. Thông số kỹ thuật và sơ đồ đấu nối encoder Omron E6CP-AG5C :
  • Thông số Encoder E6CP-AG5C :
    • Nguồn cấp 12~24VDC
    • Độ phân giải 256, 8bit
    • Loại ngõ ra : Open-collector
    • Kiểu mã hóa : Gray code
    • Tần số đáp ứng lớn nhất : 5kHz
    • Tốc độ lớn nhất : 1000 vòng / phút
  • Sơ đồ đấu nối tín hiệu Absolute Encoder Omron E6CP-AG5C với PLC Delta :
    • Có tất cả 8 dây tín hiệu tương ứng với 8 ngõ ra đại diện cho từng bit trạng thái từ 2^0 đến 2^7 :
Sơ đồ đấu nối Encoder Omron E6CP-AG5C với PLC Siemens S7-1200 CPU 1212C
Sơ đồ đấu nối Encoder Omron E6CP-AG5C với PLC Siemens S7-1200
  • Để thuận tiện, quý khách hàng và các bạn tham khảo phần tài liệu hướng dẫn đấu nối, tổng hợp kiến thức cần trong Video "Lập trình PLC Siemens S7-1200 đọc tín hiệu Absolute Encoder Omron E6CP-AG5C" bên dưới.
III. Giới thiệu về bảng mã Gray code được sử dụng trong Absolute Encoder Omron E6CP-A Series  :
Tham khảo bài viết trước :
Bảng trạng thái ngõ ra Absolute Encoder Omron E6CP-AG5C
Bảng trạng thái ngõ ra Encoder Omron E6CP-AG5C

Trình tự các trạng thái sẽ là :
00000000 > 00000001 > 00000011 > 00000010 > ...  > 10000010 > 10000011 > 10000001 > 10000000

IV. Thực hành lập trình PLC Siemens S7-1200 CPU 1212C đọc tín hiệu Absolute Encoder Omron E6CP-AG5C  :
  • Qúy khách hàng và các bạn tham khảo trục tiếp trong Video hướng dẫn "Lập trình PLC Siemens S7-1200 đọc tín hiệu Absolute Encoder Omron E6CP-AG5C" bên dưới để hiểu rõ hơn về các nội dung phía trên và khối lệnh "LGF_GraytoBinary" được lấy từ thư viện chèn thêm cho phần mềm TIA Portal V16.

Biên soạn : ©Nguyễn Bá Quỳnh - Phòng kỹ thuật - Công ty TNHH Cơ điện Auto Vina
Xuất bản ngày 13/07/2021.
Lưu ý :Bài viết thuộc bản quyền của tác giả. Vui lòng không sao chép nội dung để quảng cáo riêng ! Hãy tự chia sẻ kiến thức của bạn với khách hàng và đồng nghiệp của bạn. Đừng lấy cắp bài viết của người khác về phục vụ việc quảng cáo cá nhân của bạn.
[/mota][giaban]Giá: Miễn phí[/giaban]

LÊN ĐẦU TRANG